| số nhiều | ciliates |
ciliate organism
sinh vật ciliates
ciliate structure
cấu trúc ciliates
ciliate cell
tế bào ciliates
ciliate protist
ciliates nguyên sinh
ciliate movement
sự di chuyển của ciliates
ciliate species
loài ciliates
ciliate group
nhóm ciliates
ciliate flagella
ciliates roi
ciliate habitat
môi trường sống của ciliates
ciliate biology
sinh học ciliates
some organisms are ciliate, which helps them move through water.
một số sinh vật là trùng tiêt, giúp chúng di chuyển trong nước.
ciliate cells can be found in various aquatic environments.
tế bào trùng tiêt có thể được tìm thấy trong các môi trường nước khác nhau.
the ciliate structure of the organism aids in feeding.
cấu trúc trùng tiêt của sinh vật giúp chúng trong việc ăn.
research on ciliate species has expanded in recent years.
nghiên cứu về các loài trùng tiêt đã mở rộng trong những năm gần đây.
ciliate organisms play a crucial role in the ecosystem.
các sinh vật trùng tiêt đóng vai trò quan trọng trong hệ sinh thái.
the ciliate is often used as a model organism in studies.
trùng tiêt thường được sử dụng như một sinh vật mô hình trong các nghiên cứu.
observing ciliate behavior can provide insights into their biology.
quan sát hành vi của trùng tiêt có thể cung cấp thông tin chi tiết về sinh học của chúng.
ciliate populations can indicate the health of aquatic systems.
dân số trùng tiêt có thể cho thấy sức khỏe của các hệ thống nước.
some ciliate species are known for their complex life cycles.
một số loài trùng tiêt nổi tiếng với vòng đời phức tạp của chúng.
scientists study ciliate genetics to understand evolution.
các nhà khoa học nghiên cứu di truyền học của trùng tiêt để hiểu về sự tiến hóa.
ciliate organism
sinh vật ciliates
ciliate structure
cấu trúc ciliates
ciliate cell
tế bào ciliates
ciliate protist
ciliates nguyên sinh
ciliate movement
sự di chuyển của ciliates
ciliate species
loài ciliates
ciliate group
nhóm ciliates
ciliate flagella
ciliates roi
ciliate habitat
môi trường sống của ciliates
ciliate biology
sinh học ciliates
some organisms are ciliate, which helps them move through water.
một số sinh vật là trùng tiêt, giúp chúng di chuyển trong nước.
ciliate cells can be found in various aquatic environments.
tế bào trùng tiêt có thể được tìm thấy trong các môi trường nước khác nhau.
the ciliate structure of the organism aids in feeding.
cấu trúc trùng tiêt của sinh vật giúp chúng trong việc ăn.
research on ciliate species has expanded in recent years.
nghiên cứu về các loài trùng tiêt đã mở rộng trong những năm gần đây.
ciliate organisms play a crucial role in the ecosystem.
các sinh vật trùng tiêt đóng vai trò quan trọng trong hệ sinh thái.
the ciliate is often used as a model organism in studies.
trùng tiêt thường được sử dụng như một sinh vật mô hình trong các nghiên cứu.
observing ciliate behavior can provide insights into their biology.
quan sát hành vi của trùng tiêt có thể cung cấp thông tin chi tiết về sinh học của chúng.
ciliate populations can indicate the health of aquatic systems.
dân số trùng tiêt có thể cho thấy sức khỏe của các hệ thống nước.
some ciliate species are known for their complex life cycles.
một số loài trùng tiêt nổi tiếng với vòng đời phức tạp của chúng.
scientists study ciliate genetics to understand evolution.
các nhà khoa học nghiên cứu di truyền học của trùng tiêt để hiểu về sự tiến hóa.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay