a cinch
dễ ợt
cinch belt
thắt lưng có khóa
cinch sack
túi vải thắt
cinch up
thắt chặt
the program was a cinch to use.
chương trình rất dễ sử dụng.
he was a cinch to take a prize.
anh ấy rất có khả năng giành được giải thưởng.
It's a cinch that the horse will win the race.
Chắc chắn con ngựa sẽ thắng cuộc đua.
Chopping onions is a cinch with a food processor.
Việc thái hành là một chuyện nhỏ nhờ có máy chế biến thực phẩm.
That blue racing car is a cinch to win the next race.
Chiếc xe đua màu xanh lam đó chắc chắn sẽ thắng cuộc đua tiếp theo.
He is a cinch to be boss of this firm some day.
Anh ấy rất có khả năng trở thành sếp của công ty này một ngày nào đó.
his advice cinched her decision to accept the offer.
lời khuyên của anh ấy đã củng cố quyết định chấp nhận lời đề nghị của cô ấy.
My examination was a cinch and I passed easily.
Kỳ thi của tôi rất dễ và tôi đã vượt qua một cách dễ dàng.
Cinching: Practice of pulling the end of a roll to tighten it. It's not recommended.
Cinching: Quá trình kéo đầu cuộn để thắt chặt nó. Không nên dùng.
Tiny Tape, a helmet compatible hood and a side-cinching drawcord minimize weight and bulk.
Băng dính nhỏ, một mũ trùm tương thích với mũ bảo hiểm và dây rút thắt lưng ở hai bên giúp giảm trọng lượng và cồng kềnh.
a cinch
dễ ợt
cinch belt
thắt lưng có khóa
cinch sack
túi vải thắt
cinch up
thắt chặt
the program was a cinch to use.
chương trình rất dễ sử dụng.
he was a cinch to take a prize.
anh ấy rất có khả năng giành được giải thưởng.
It's a cinch that the horse will win the race.
Chắc chắn con ngựa sẽ thắng cuộc đua.
Chopping onions is a cinch with a food processor.
Việc thái hành là một chuyện nhỏ nhờ có máy chế biến thực phẩm.
That blue racing car is a cinch to win the next race.
Chiếc xe đua màu xanh lam đó chắc chắn sẽ thắng cuộc đua tiếp theo.
He is a cinch to be boss of this firm some day.
Anh ấy rất có khả năng trở thành sếp của công ty này một ngày nào đó.
his advice cinched her decision to accept the offer.
lời khuyên của anh ấy đã củng cố quyết định chấp nhận lời đề nghị của cô ấy.
My examination was a cinch and I passed easily.
Kỳ thi của tôi rất dễ và tôi đã vượt qua một cách dễ dàng.
Cinching: Practice of pulling the end of a roll to tighten it. It's not recommended.
Cinching: Quá trình kéo đầu cuộn để thắt chặt nó. Không nên dùng.
Tiny Tape, a helmet compatible hood and a side-cinching drawcord minimize weight and bulk.
Băng dính nhỏ, một mũ trùm tương thích với mũ bảo hiểm và dây rút thắt lưng ở hai bên giúp giảm trọng lượng và cồng kềnh.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay