cincturing the waist
Việc thắt lưng
cincturing a wound
Việc bó vết thương
cincturing the abdomen
Việc thắt bụng
cincturing tightly
Thắt chặt
cincturing loosely
Thắt lỏng
cincturing with rope
Thắt bằng dây
the hikers relied on cincturing straps to secure their gear.
Những người đi bộ đường dài đã dựa vào dây đai để cố định thiết bị của họ.
she finished cincturing the waist belt before starting the climb.
Cô ấy đã hoàn thành việc thắt dây đai quanh eo trước khi bắt đầu leo núi.
the technician checked the cincturing band to ensure a tight seal.
Kỹ thuật viên đã kiểm tra băng cincturing để đảm bảo kín.
in the workshop, he practiced cincturing leather around the frame.
Trong xưởng, anh ấy đã thực hành cincturing da quanh khung.
the nurse paused to confirm the cincturing wrap was not too tight.
Y tá dừng lại để xác nhận băng cincturing không quá chặt.
we adjusted the cincturing cord and double checked the knot.
Chúng tôi đã điều chỉnh dây cincturing và kiểm tra kỹ lưỡng nút thắt.
the crew began cincturing the tarp to keep out the rain.
Phi hành đoàn bắt đầu cincturing tấm bạt để giữ cho mưa không vào.
he tightened the buckle while cincturing the pack against his back.
Anh ta siết khóa khi cincturing chiếc ba lô vào lưng.
the tailor kept cincturing the fabric with a ribbon for a clean fit.
Thợ may tiếp tục cincturing vải bằng một dải ruy-băng để vừa vặn.
during shipping, they prevented damage by cincturing the boxes with tape.
Trong quá trình vận chuyển, họ đã ngăn ngừa thiệt hại bằng cách cincturing các hộp bằng băng dính.
before the race, she focused on cincturing her shoe laces securely.
Trước cuộc đua, cô ấy tập trung vào việc cincturing dây giày của mình một cách an toàn.
the climber avoided slipping by cincturing the rope around the anchor point.
Người leo núi tránh bị trượt bằng cách cincturing dây thừng quanh điểm neo.
cincturing the waist
Việc thắt lưng
cincturing a wound
Việc bó vết thương
cincturing the abdomen
Việc thắt bụng
cincturing tightly
Thắt chặt
cincturing loosely
Thắt lỏng
cincturing with rope
Thắt bằng dây
the hikers relied on cincturing straps to secure their gear.
Những người đi bộ đường dài đã dựa vào dây đai để cố định thiết bị của họ.
she finished cincturing the waist belt before starting the climb.
Cô ấy đã hoàn thành việc thắt dây đai quanh eo trước khi bắt đầu leo núi.
the technician checked the cincturing band to ensure a tight seal.
Kỹ thuật viên đã kiểm tra băng cincturing để đảm bảo kín.
in the workshop, he practiced cincturing leather around the frame.
Trong xưởng, anh ấy đã thực hành cincturing da quanh khung.
the nurse paused to confirm the cincturing wrap was not too tight.
Y tá dừng lại để xác nhận băng cincturing không quá chặt.
we adjusted the cincturing cord and double checked the knot.
Chúng tôi đã điều chỉnh dây cincturing và kiểm tra kỹ lưỡng nút thắt.
the crew began cincturing the tarp to keep out the rain.
Phi hành đoàn bắt đầu cincturing tấm bạt để giữ cho mưa không vào.
he tightened the buckle while cincturing the pack against his back.
Anh ta siết khóa khi cincturing chiếc ba lô vào lưng.
the tailor kept cincturing the fabric with a ribbon for a clean fit.
Thợ may tiếp tục cincturing vải bằng một dải ruy-băng để vừa vặn.
during shipping, they prevented damage by cincturing the boxes with tape.
Trong quá trình vận chuyển, họ đã ngăn ngừa thiệt hại bằng cách cincturing các hộp bằng băng dính.
before the race, she focused on cincturing her shoe laces securely.
Trước cuộc đua, cô ấy tập trung vào việc cincturing dây giày của mình một cách an toàn.
the climber avoided slipping by cincturing the rope around the anchor point.
Người leo núi tránh bị trượt bằng cách cincturing dây thừng quanh điểm neo.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay