surrounding

[Mỹ]/sə'raʊndɪŋ/
[Anh]/sə'raʊndɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. môi trường; những thứ xung quanh
adj. xung quanh; gần đây.

Cụm từ & Cách kết hợp

surrounding area

khu vực xung quanh

surrounding environment

môi trường xung quanh

surrounding neighborhood

khu phố xung quanh

surrounding ground

đất xung quanh

Câu ví dụ

the lay of the surrounding countryside.

bản chất của vùng nông thôn xung quanh.

the mystique surrounding the monarchy.

sự bí ẩn bao quanh chế độ quân chủ.

The surrounding land is low and marshy.

Đất xung quanh thấp và lầy thụt.

the taboos surrounding menstruation

những điều cấm kỵ xung quanh thời kỳ kinh nguyệt.

The surroundings were not very salubrious.

Xung quanh không thực sự tốt cho sức khỏe.

they explored the surrounding countryside.

họ đã khám phá vùng nông thôn xung quanh.

the hype surrounding the murder trial.

sự ồn ào xung quanh phiên tòa xét xử vụ giết người.

the surrounding countryside is a walker's paradise.

Vùng nông thôn xung quanh là thiên đường của những người đi bộ.

a deep yard surrounding the house.

một sân rộng sâu bao quanh ngôi nhà.

The pond mirrors the surrounding trees.

Hồ phản chiếu những cây xung quanh.

this water is denser than the surrounding sea.

nước này đặc hơn so với biển xung quanh.

the pupil's surroundings provide clues to help in orientation.

Môi trường xung quanh của học sinh cung cấp manh mối để định hướng.

this chapter sets out the debate surrounding pluralism.

chương này trình bày cuộc tranh luận xung quanh chủ nghĩa đa nguyên.

The adaptability of youth to new surroundings is one of their good qualities.

Khả năng thích ứng của giới trẻ với môi trường mới là một trong những phẩm chất tốt của họ.

the megasporangium and surrounding integuments of a seed plant.

vi nang và các lớp vỏ bao quanh của một thực vật có hạt.

climbed a tree to view the surrounding terrain.

leo lên cây để ngắm nhìn địa hình xung quanh.

These houses seem to blend into the surrounding scenery.

Những ngôi nhà này dường như hòa lẫn vào phong cảnh xung quanh.

A house design should have some affinity with the surrounding architecture.

Thiết kế nhà ở nên có sự tương đồng với kiến trúc xung quanh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay