cinderblock

[Mỹ]/ˈsɪndəblɒk/
[Anh]/ˈsɪndərˌblɑk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một khối hình chữ nhật lớn được sử dụng trong xây dựng, làm từ bê tông và tro.
Word Forms
số nhiềucinderblocks

Cụm từ & Cách kết hợp

cinderblock wall

tường gạch cinderblock

cinderblock house

nhà gạch cinderblock

cinderblock foundation

nền móng gạch cinderblock

cinderblock shed

nhà kho gạch cinderblock

cinderblock structure

cấu trúc gạch cinderblock

cinderblock garden

vườn gạch cinderblock

cinderblock fence

hàng rào gạch cinderblock

cinderblock bench

ghế gạch cinderblock

cinderblock patio

sân hiên gạch cinderblock

cinderblock storage

kho chứa gạch cinderblock

Câu ví dụ

the building was constructed using cinderblocks.

tòa nhà được xây dựng bằng gạch cinderblock.

we need more cinderblocks for the wall.

chúng tôi cần thêm cinderblock cho bức tường.

he stacked the cinderblocks carefully.

anh ấy xếp cinderblock một cách cẩn thận.

cinderblocks are a popular choice for building foundations.

cinderblock là một lựa chọn phổ biến để xây dựng móng.

the workshop was built with cinderblock walls.

xưởng được xây dựng với tường cinderblock.

they used cinderblocks to create a raised garden bed.

họ sử dụng cinderblock để tạo ra một luống hoa cao.

we painted the cinderblocks to match the house.

chúng tôi sơn cinderblock để phù hợp với ngôi nhà.

he broke a cinderblock while trying to lift it.

anh ấy làm vỡ một cinderblock khi đang cố gắng nhấc nó lên.

cinderblocks can be heavy, so be careful.

cinderblock có thể nặng, vì vậy hãy cẩn thận.

they built a fire pit using cinderblocks.

họ xây một lò đốt lửa bằng cinderblock.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay