foundation stone
đá nền
strong foundation
nền tảng vững chắc
on the foundation
trên nền tảng
theoretical foundation
nền tảng lý thuyết
solid foundation
nền móng vững chắc
foundation pit
hố móng
pile foundation
nền móng cọc
deep foundation
nền móng vững chắc
lay a foundation
thiết lập nền tảng
foundation treatment
xử lý nền móng
economic foundation
nền kinh tế
dam foundation
nền móng đập
foundation soil
đất nền móng
foundation design
thiết kế nền móng
elastic foundation
nền tảng đàn hồi
research foundation
nền tảng nghiên cứu
firm foundation
nền móng vững chắc
national science foundation
quỹ khoa học quốc gia
foundation engineering
thiết kế nền móng
social foundation
nền tảng xã hội
foundation work
công việc nền móng
The foundations are -ving.
Nền móng đang trong tình trạng -ing.
The foundations of the house are insecure.
Nền móng của ngôi nhà không chắc chắn.
The foundations have sunk.
Nền móng đã bị lún.
Some good foundation are not when buyable.
Một số nền móng tốt không thể mua được.
a slight foundation; slight evidence.
một nền móng nhỏ; bằng chứng nhỏ.
to lay the foundations of a new hospital
đặt nền móng cho một bệnh viện mới
The foundations of the building settled.
Nền móng của tòa nhà đã ổn định.
The peace treaty rests on shaky foundations.
Hiệp ước hòa bình dựa trên nền tảng không vững chắc.
the foundation of the walls, compacted of Moor-stone and Lime.
nền móng của các bức tường, được nén chặt từ đá Moor và vôi.
specific learning skills as a foundation for other subjects.
các kỹ năng học tập cụ thể như nền tảng cho các môn học khác.
This issue has shaken the very foundations of French politics.
Vấn đề này đã làm rung chuyển nền tảng của chính trị Pháp.
Enterprise morality is the foundation and core of intangible property of the emprise.
Đạo đức kinh doanh là nền tảng và cốt lõi của tài sản vô hình của doanh nghiệp.
The foundation of the house cracked during the earthquake.
Nền móng của ngôi nhà bị nứt trong trận động đất.
The Gulbenkian Foundation gives money to help artists.
Quỹ Gulbenkian cung cấp tiền để giúp đỡ các nghệ sĩ.
The foundation of the university took place 600 years ago.
Nền móng của trường đại học được đặt 600 năm trước.
The Foundation gives money to help artists.
Quỹ cung cấp tiền để giúp đỡ các nghệ sĩ.
Badgers had undermined the foundations of the church.
Những con chồn đã làm suy yếu nền móng của nhà thờ.
It's the foundation for the entire composition.
Đây là nền tảng cho toàn bộ bài sáng tác.
Nguồn: Listening to Music (Video Version)" And it erodes the very foundation of our alliance."
" Và nó làm xói mòn nền tảng của liên minh của chúng ta."
Nguồn: VOA Daily Standard March 2017 CollectionThis means that they have no foundations.
Điều này có nghĩa là họ không có nền tảng nào cả.
Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)It is the foundation of modern democracy.
Đây là nền tảng của nền dân chủ hiện đại.
Nguồn: Encyclopædia BritannicaYou have laid the foundations of our future success.
Bạn đã đặt nền móng cho thành công trong tương lai của chúng ta.
Nguồn: 2018 Highlights of Graduation SpeechesIt's also a foundation of equal opportunity.
Đây cũng là nền tảng của cơ hội bình đẳng.
Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual SelectionThey were the foundation of Chodakpo's kingdom.
Họ là nền tảng của vương quốc Chodakpo.
Nguồn: Guge: The Disappeared Tibetan DynastyCollectivism is the foundation of the human civilization.
Chủ nghĩa tập thể là nền tảng của nền văn minh nhân loại.
Nguồn: Global Times Reading SelectionAs Randall's father, you are his foundation.
Với tư cách là cha của Randall, bạn là nền tảng của anh ấy.
Nguồn: Our Day This Season 1Fear is the foundation of all good parenting.
Sợ hãi là nền tảng của tất cả các phương pháp nuôi dạy con cái tốt.
Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 5Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay