foundation

[Mỹ]/faʊnˈdeɪʃn/
[Anh]/faʊnˈdeɪʃn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. cơ sở, nền tảng, nguyên tắc cơ bản, quỹ(đầu tư)

Cụm từ & Cách kết hợp

foundation stone

đá nền

strong foundation

nền tảng vững chắc

on the foundation

trên nền tảng

theoretical foundation

nền tảng lý thuyết

solid foundation

nền móng vững chắc

foundation pit

hố móng

pile foundation

nền móng cọc

deep foundation

nền móng vững chắc

lay a foundation

thiết lập nền tảng

foundation treatment

xử lý nền móng

economic foundation

nền kinh tế

dam foundation

nền móng đập

foundation soil

đất nền móng

foundation design

thiết kế nền móng

elastic foundation

nền tảng đàn hồi

research foundation

nền tảng nghiên cứu

firm foundation

nền móng vững chắc

national science foundation

quỹ khoa học quốc gia

foundation engineering

thiết kế nền móng

social foundation

nền tảng xã hội

foundation work

công việc nền móng

Câu ví dụ

The foundations are -ving.

Nền móng đang trong tình trạng -ing.

The foundations of the house are insecure.

Nền móng của ngôi nhà không chắc chắn.

The foundations have sunk.

Nền móng đã bị lún.

Some good foundation are not when buyable.

Một số nền móng tốt không thể mua được.

a slight foundation; slight evidence.

một nền móng nhỏ; bằng chứng nhỏ.

to lay the foundations of a new hospital

đặt nền móng cho một bệnh viện mới

The foundations of the building settled.

Nền móng của tòa nhà đã ổn định.

The peace treaty rests on shaky foundations.

Hiệp ước hòa bình dựa trên nền tảng không vững chắc.

the foundation of the walls, compacted of Moor-stone and Lime.

nền móng của các bức tường, được nén chặt từ đá Moor và vôi.

specific learning skills as a foundation for other subjects.

các kỹ năng học tập cụ thể như nền tảng cho các môn học khác.

This issue has shaken the very foundations of French politics.

Vấn đề này đã làm rung chuyển nền tảng của chính trị Pháp.

Enterprise morality is the foundation and core of intangible property of the emprise.

Đạo đức kinh doanh là nền tảng và cốt lõi của tài sản vô hình của doanh nghiệp.

The foundation of the house cracked during the earthquake.

Nền móng của ngôi nhà bị nứt trong trận động đất.

The Gulbenkian Foundation gives money to help artists.

Quỹ Gulbenkian cung cấp tiền để giúp đỡ các nghệ sĩ.

The foundation of the university took place 600 years ago.

Nền móng của trường đại học được đặt 600 năm trước.

The Foundation gives money to help artists.

Quỹ cung cấp tiền để giúp đỡ các nghệ sĩ.

Badgers had undermined the foundations of the church.

Những con chồn đã làm suy yếu nền móng của nhà thờ.

Ví dụ thực tế

It's the foundation for the entire composition.

Đây là nền tảng cho toàn bộ bài sáng tác.

Nguồn: Listening to Music (Video Version)

" And it erodes the very foundation of our alliance."

" Và nó làm xói mòn nền tảng của liên minh của chúng ta."

Nguồn: VOA Daily Standard March 2017 Collection

This means that they have no foundations.

Điều này có nghĩa là họ không có nền tảng nào cả.

Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)

It is the foundation of modern democracy.

Đây là nền tảng của nền dân chủ hiện đại.

Nguồn: Encyclopædia Britannica

You have laid the foundations of our future success.

Bạn đã đặt nền móng cho thành công trong tương lai của chúng ta.

Nguồn: 2018 Highlights of Graduation Speeches

It's also a foundation of equal opportunity.

Đây cũng là nền tảng của cơ hội bình đẳng.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

They were the foundation of Chodakpo's kingdom.

Họ là nền tảng của vương quốc Chodakpo.

Nguồn: Guge: The Disappeared Tibetan Dynasty

Collectivism is the foundation of the human civilization.

Chủ nghĩa tập thể là nền tảng của nền văn minh nhân loại.

Nguồn: Global Times Reading Selection

As Randall's father, you are his foundation.

Với tư cách là cha của Randall, bạn là nền tảng của anh ấy.

Nguồn: Our Day This Season 1

Fear is the foundation of all good parenting.

Sợ hãi là nền tảng của tất cả các phương pháp nuôi dạy con cái tốt.

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 5

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay