in circs
trong các tình huống
under circs
dưới các tình huống
due to circs
do các tình huống
certain circs
các tình huống nhất định
various circs
các tình huống khác nhau
specific circs
các tình huống cụ thể
unusual circs
các tình huống bất thường
extreme circs
các tình huống cực đoan
special circs
các tình huống đặc biệt
unforeseen circs
các tình huống không lường trước được
in certain circs, we may need to reconsider our plans.
Trong một số trường hợp, chúng tôi có thể cần xem xét lại kế hoạch của mình.
under normal circs, this process should take about an hour.
Trong điều kiện bình thường, quy trình này sẽ mất khoảng một giờ.
given the circs, we decided to postpone the meeting.
Xem xét tình hình, chúng tôi đã quyết định hoãn cuộc họp.
in most circs, i would agree with you.
Trong hầu hết các trường hợp, tôi sẽ đồng ý với bạn.
she handles stressful circs very well.
Cô ấy xử lý tốt các tình huống căng thẳng.
we should be prepared for unexpected circs.
Chúng ta nên chuẩn bị cho những tình huống bất ngờ.
in dire circs, we must act quickly.
Trong tình huống nguy cấp, chúng ta phải hành động nhanh chóng.
under these circs, i cannot support your decision.
Trong những tình huống như vậy, tôi không thể ủng hộ quyết định của bạn.
they thrived even in challenging circs.
Họ phát triển mạnh mẽ ngay cả trong những tình huống khó khăn.
we need to adapt to changing circs.
Chúng ta cần thích nghi với những tình huống thay đổi.
in circs
trong các tình huống
under circs
dưới các tình huống
due to circs
do các tình huống
certain circs
các tình huống nhất định
various circs
các tình huống khác nhau
specific circs
các tình huống cụ thể
unusual circs
các tình huống bất thường
extreme circs
các tình huống cực đoan
special circs
các tình huống đặc biệt
unforeseen circs
các tình huống không lường trước được
in certain circs, we may need to reconsider our plans.
Trong một số trường hợp, chúng tôi có thể cần xem xét lại kế hoạch của mình.
under normal circs, this process should take about an hour.
Trong điều kiện bình thường, quy trình này sẽ mất khoảng một giờ.
given the circs, we decided to postpone the meeting.
Xem xét tình hình, chúng tôi đã quyết định hoãn cuộc họp.
in most circs, i would agree with you.
Trong hầu hết các trường hợp, tôi sẽ đồng ý với bạn.
she handles stressful circs very well.
Cô ấy xử lý tốt các tình huống căng thẳng.
we should be prepared for unexpected circs.
Chúng ta nên chuẩn bị cho những tình huống bất ngờ.
in dire circs, we must act quickly.
Trong tình huống nguy cấp, chúng ta phải hành động nhanh chóng.
under these circs, i cannot support your decision.
Trong những tình huống như vậy, tôi không thể ủng hộ quyết định của bạn.
they thrived even in challenging circs.
Họ phát triển mạnh mẽ ngay cả trong những tình huống khó khăn.
we need to adapt to changing circs.
Chúng ta cần thích nghi với những tình huống thay đổi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay