circs

[Mỹ]/sɜːks/
[Anh]/sɜrks/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. tình huống; hoàn cảnh; sự kiện; điều kiện

Cụm từ & Cách kết hợp

in circs

trong các tình huống

under circs

dưới các tình huống

due to circs

do các tình huống

certain circs

các tình huống nhất định

various circs

các tình huống khác nhau

specific circs

các tình huống cụ thể

unusual circs

các tình huống bất thường

extreme circs

các tình huống cực đoan

special circs

các tình huống đặc biệt

unforeseen circs

các tình huống không lường trước được

Câu ví dụ

in certain circs, we may need to reconsider our plans.

Trong một số trường hợp, chúng tôi có thể cần xem xét lại kế hoạch của mình.

under normal circs, this process should take about an hour.

Trong điều kiện bình thường, quy trình này sẽ mất khoảng một giờ.

given the circs, we decided to postpone the meeting.

Xem xét tình hình, chúng tôi đã quyết định hoãn cuộc họp.

in most circs, i would agree with you.

Trong hầu hết các trường hợp, tôi sẽ đồng ý với bạn.

she handles stressful circs very well.

Cô ấy xử lý tốt các tình huống căng thẳng.

we should be prepared for unexpected circs.

Chúng ta nên chuẩn bị cho những tình huống bất ngờ.

in dire circs, we must act quickly.

Trong tình huống nguy cấp, chúng ta phải hành động nhanh chóng.

under these circs, i cannot support your decision.

Trong những tình huống như vậy, tôi không thể ủng hộ quyết định của bạn.

they thrived even in challenging circs.

Họ phát triển mạnh mẽ ngay cả trong những tình huống khó khăn.

we need to adapt to changing circs.

Chúng ta cần thích nghi với những tình huống thay đổi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay