circular

[Mỹ]/ˈsɜːkjələ(r)/
[Anh]/ˈsɜːrkjələr/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. có hình dạng của một hình tròn; liên quan đến một hình tròn; lặp lại theo chu kỳ
n. một thông báo hoặc thông cáo

Cụm từ & Cách kết hợp

circular motion

chuyển động tròn

circular reasoning

lý luận vòng vo

circular arc

hồ quang tròn

circular saw

cưa tròn

circular hole

lỗ tròn

circular cylinder

hình trụ tròn

circular knitting

đan tròn

circular section

phần tròn

circular interpolation

ngoại suy tròn

circular tube

ống tròn

circular ring

vòng tròn

circular knitting machine

máy đan tròn

circular cone

hình nón tròn

circular dichroism

nhuộm màu tròn

circular polarization

cực hóa tròn

circular gear

bánh răng tròn

circular cross section

tiết diện tròn

circular orbit

quỹ đạo tròn

circular movement

chuyển động tròn

circular shape

hình dạng tròn

circular disk

đĩa tròn

Câu ví dụ

took a circular route to the office.

đã đi một tuyến đường hình tròn đến văn phòng.

The island is roughly circular in shape.

Đảo có hình dạng gần như hình tròn.

a funnel of light fell from a circular ceiling.

Một phễu ánh sáng rơi từ trần nhà hình tròn.

circular (letter of) credit

thư tín dụng hình tròn

6.A small, circular medicinal lozenge;a pastille.

6. Một viên kẹo bổ sung nhỏ, hình tròn; một viên cốm.

The lamp stands on a circular base.

Đèn ngủ trên một đế hình tròn.

the building features a circular atrium.

Tòa nhà có một tiền sảnh hình tròn.

the circular arrangement of megaliths called Stonehenge.

Cách sắp xếp hình tròn của các megalith được gọi là Stonehenge.

naval architects specified circular portholes.

các kiến trúc sư hàng hải đã chỉ định các lỗ thông hơi hình tròn.

the spontaneous mechanical activity of circular smooth muscle.

Hoạt động cơ học tự phát của cơ trơn hình tròn.

Have you seen that circular from the new furniture centre?

Bạn đã thấy thông báo hình tròn từ trung tâm nội thất mới chưa?

The bright boy altered it to a circular form.

Cậu bé thông minh đã thay đổi nó thành hình dạng tròn.

She paid a circular visit among her relations.

Cô ấy đã đi thăm hỏi các thành viên trong gia đình một cách hình tròn.

The parametric modeling method for loxodrome normal circular-arc spiral bevel gear was presented.

Phương pháp mô hình hóa tham số cho bánh răng xoắn ốc hình cung tròn loxodrome thông thường đã được trình bày.

4.Hay nieve en la calzada, ¿cómo debo circular?

4.Hay nieve en la calzada, ¿cómo debo circular?

The crater was two miles across and roughly circular.

Hố miệng rộng hai dặm và gần như hình tròn.

Ví dụ thực tế

The building is obsessively concerned with circular form.

Tòa nhà quan tâm một cách ám ảnh đến hình dạng tròn.

Nguồn: Khan Academy Open Course: Art and History

The genetic material can be single-stranded or double-stranded, linear or circular.

Vật liệu di truyền có thể là đơn sợi hoặc đa sợi, tuyến tính hoặc tròn.

Nguồn: Osmosis - Microorganisms

China has issued a circular to enhance the country's management of vaccines and vaccination.

Trung Quốc đã ban hành thông báo để tăng cường quản lý vắc xin và tiêm chủng của đất nước.

Nguồn: Special English Slow English

More and more publishers distribute circulars to promote their new books.

Ngày càng có nhiều nhà xuất bản phân phối thông báo để quảng bá sách mới của họ.

Nguồn: Lai Shixiong Advanced English Vocabulary 3500

There may be a circular argument there.

Có thể có một lập luận vòng tròn ở đó.

Nguồn: Listening to Music (Video Version)

Is the circular economy able to rebuild natural capital?

Liệu nền kinh tế tuần hoàn có thể tái tạo vốn tự nhiên hay?

Nguồn: TED Talks (Audio Version) June 2015 Collection

In reality, orbits are never perfectly circular.

Trên thực tế, quỹ đạo không bao giờ hoàn toàn tròn.

Nguồn: Encyclopædia Britannica

The full moon has a circular shape.

Mặt trăng tròn có hình dạng tròn.

Nguồn: Lai Shixiong Advanced English Vocabulary 3500

It comes from racers on a circular track.

Nó đến từ những người đua trên đường đua tròn.

Nguồn: VOA Vocabulary Explanation

We need to get circular with our thinking.

Chúng ta cần phải suy nghĩ theo hướng tuần hoàn hơn.

Nguồn: Billions Season 1

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay