circular motion
chuyển động tròn
circular reasoning
lý luận vòng vo
circular arc
hồ quang tròn
circular saw
cưa tròn
circular hole
lỗ tròn
circular cylinder
hình trụ tròn
circular knitting
đan tròn
circular section
phần tròn
circular interpolation
ngoại suy tròn
circular tube
ống tròn
circular ring
vòng tròn
circular knitting machine
máy đan tròn
circular cone
hình nón tròn
circular dichroism
nhuộm màu tròn
circular polarization
cực hóa tròn
circular gear
bánh răng tròn
circular cross section
tiết diện tròn
circular orbit
quỹ đạo tròn
circular movement
chuyển động tròn
circular shape
hình dạng tròn
circular disk
đĩa tròn
took a circular route to the office.
đã đi một tuyến đường hình tròn đến văn phòng.
The island is roughly circular in shape.
Đảo có hình dạng gần như hình tròn.
a funnel of light fell from a circular ceiling.
Một phễu ánh sáng rơi từ trần nhà hình tròn.
circular (letter of) credit
thư tín dụng hình tròn
6.A small, circular medicinal lozenge;a pastille.
6. Một viên kẹo bổ sung nhỏ, hình tròn; một viên cốm.
The lamp stands on a circular base.
Đèn ngủ trên một đế hình tròn.
the building features a circular atrium.
Tòa nhà có một tiền sảnh hình tròn.
the circular arrangement of megaliths called Stonehenge.
Cách sắp xếp hình tròn của các megalith được gọi là Stonehenge.
naval architects specified circular portholes.
các kiến trúc sư hàng hải đã chỉ định các lỗ thông hơi hình tròn.
the spontaneous mechanical activity of circular smooth muscle.
Hoạt động cơ học tự phát của cơ trơn hình tròn.
Have you seen that circular from the new furniture centre?
Bạn đã thấy thông báo hình tròn từ trung tâm nội thất mới chưa?
The bright boy altered it to a circular form.
Cậu bé thông minh đã thay đổi nó thành hình dạng tròn.
She paid a circular visit among her relations.
Cô ấy đã đi thăm hỏi các thành viên trong gia đình một cách hình tròn.
The parametric modeling method for loxodrome normal circular-arc spiral bevel gear was presented.
Phương pháp mô hình hóa tham số cho bánh răng xoắn ốc hình cung tròn loxodrome thông thường đã được trình bày.
4.Hay nieve en la calzada, ¿cómo debo circular?
4.Hay nieve en la calzada, ¿cómo debo circular?
The crater was two miles across and roughly circular.
Hố miệng rộng hai dặm và gần như hình tròn.
The building is obsessively concerned with circular form.
Tòa nhà quan tâm một cách ám ảnh đến hình dạng tròn.
Nguồn: Khan Academy Open Course: Art and HistoryThe genetic material can be single-stranded or double-stranded, linear or circular.
Vật liệu di truyền có thể là đơn sợi hoặc đa sợi, tuyến tính hoặc tròn.
Nguồn: Osmosis - MicroorganismsChina has issued a circular to enhance the country's management of vaccines and vaccination.
Trung Quốc đã ban hành thông báo để tăng cường quản lý vắc xin và tiêm chủng của đất nước.
Nguồn: Special English Slow EnglishMore and more publishers distribute circulars to promote their new books.
Ngày càng có nhiều nhà xuất bản phân phối thông báo để quảng bá sách mới của họ.
Nguồn: Lai Shixiong Advanced English Vocabulary 3500There may be a circular argument there.
Có thể có một lập luận vòng tròn ở đó.
Nguồn: Listening to Music (Video Version)Is the circular economy able to rebuild natural capital?
Liệu nền kinh tế tuần hoàn có thể tái tạo vốn tự nhiên hay?
Nguồn: TED Talks (Audio Version) June 2015 CollectionIn reality, orbits are never perfectly circular.
Trên thực tế, quỹ đạo không bao giờ hoàn toàn tròn.
Nguồn: Encyclopædia BritannicaThe full moon has a circular shape.
Mặt trăng tròn có hình dạng tròn.
Nguồn: Lai Shixiong Advanced English Vocabulary 3500It comes from racers on a circular track.
Nó đến từ những người đua trên đường đua tròn.
Nguồn: VOA Vocabulary ExplanationWe need to get circular with our thinking.
Chúng ta cần phải suy nghĩ theo hướng tuần hoàn hơn.
Nguồn: Billions Season 1Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay