circulated

[Mỹ]/[ˈsɜːk.jʊ.leɪd]/
[Anh]/[ˈsɞː.kju.leɪd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. chuyền từ người này sang người khác; được chuyền đi; di chuyển theo hình tròn hoặc đường tròn; được sử dụng rộng rãi hoặc phân phối; di chuyển xung quanh một nơi hoặc giữa mọi người; phân phối (thông tin) rộng rãi

Cụm từ & Cách kết hợp

circulated widely

Vietnamese_translation

circulated information

Vietnamese_translation

circulated rumors

Vietnamese_translation

circulated news

Vietnamese_translation

being circulated

Vietnamese_translation

circulated report

Vietnamese_translation

circulated draft

Vietnamese_translation

circulated petition

Vietnamese_translation

circulated copies

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

rumors circulated widely throughout the company.

Những tin đồn lan truyền rộng rãi trong toàn công ty.

the memo was circulated among the team members.

Bản ghi nhớ đã được lưu hành giữa các thành viên trong nhóm.

news of the merger quickly circulated online.

Tin tức về việc sáp nhập nhanh chóng lan truyền trực tuyến.

a petition was circulated to gather signatures.

Một bản kiến nghị đã được lưu hành để thu thập chữ ký.

information circulated by the government proved inaccurate.

Thông tin do chính phủ lưu hành đã tỏ ra không chính xác.

the video circulated on social media platforms.

Video đã lan truyền trên các nền tảng mạng xã hội.

a confidential document was accidentally circulated.

Một tài liệu mật đã bị lưu hành một cách vô tình.

the email was circulated to all employees.

Bản email đã được gửi đến tất cả nhân viên.

false information circulated causing confusion.

Thông tin sai lệch lan truyền gây ra sự hoang mang.

the artist's work circulated among collectors.

Tác phẩm của họa sĩ đã lưu hành giữa các nhà sưu tập.

a flyer was circulated advertising the event.

Một tờ rơi đã được lưu hành quảng cáo sự kiện.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay