circumnavigate

[Mỹ]/sɜːkəm'nævɪgeɪt/
[Anh]/ˌsɝkəm'nævɪɡet/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vi. đi thuyền hoặc du lịch vòng quanh (cái gì, đặc biệt là thế giới).
Các dạng của từ
thì quá khứcircumnavigated
ngôi thứ ba số ítcircumnavigates
hiện tại phân từcircumnavigating
quá khứ phân từcircumnavigated
số nhiềucircumnavigates

Câu ví dụ

circumnavigate the downtown traffic.

đi vòng quanh khu vực trung tâm thành phố.

he helped her to circumnavigate a frozen puddle.

anh ấy giúp cô ấy tránh một vũng nước đóng băng.

The ship will circumnavigate the globe.

Con tàu sẽ đi vòng quanh thế giới.

It took Magellan three years to circumnavigate the Earth.

Mất ba năm của Magellan để đi vòng quanh Trái Đất.

They plan to circumnavigate the lake by boat.

Họ dự định đi vòng quanh hồ bằng thuyền.

The aircraft will circumnavigate the storm to avoid turbulence.

Máy bay sẽ tránh bão để tránh nhiễu động.

The explorer aimed to circumnavigate the uncharted territory.

Nhà thám hiểm hướng tới việc đi vòng quanh vùng lãnh thổ chưa được khám phá.

The marathon runner will circumnavigate the city streets.

Người chạy marathon sẽ đi vòng quanh các con phố của thành phố.

The satellite will circumnavigate the planet to collect data.

Vệ tinh sẽ đi vòng quanh hành tinh để thu thập dữ liệu.

They decided to circumnavigate the island on foot.

Họ quyết định đi vòng quanh hòn đảo bằng cách đi bộ.

The cyclist will circumnavigate the country to raise awareness for charity.

Người đi xe đạp sẽ đi vòng quanh đất nước để gây quỹ từ thiện.

The hikers aim to circumnavigate the mountain range in a week.

Những người đi bộ đường dài dự định đi vòng quanh dãy núi trong một tuần.

Ví dụ thực tế

We circumnavigate them. You don't fly through thunderstorms.

Chúng tôi đi vòng quanh chúng. Bạn không bay xuyên qua các cơn giông tố.

Nguồn: NPR News December 2014 Collection

Earthly kings whose business it is to circumnavigate the planet bestowed to us.

Những vị vua trần thế có nhiệm vụ đi vòng quanh hành tinh đã ban cho chúng ta.

Nguồn: Go blank axis version

With this information in mind, pilots can decide to circumnavigate turbulence, for example, by adjusting altitude.

Với những thông tin này, các phi công có thể quyết định đi vòng quanh vùng nhiễu động, ví dụ như điều chỉnh độ cao.

Nguồn: Connection Magazine

Captain de Langle, were sent by King Louis XVI of France on a voyage to circumnavigate the globe.

Thuyền trưởng de Langle, đã được gửi bởi Vua Louis XVI của Pháp trong một chuyến đi vòng quanh thế giới.

Nguồn: Twenty Thousand Leagues Under the Sea (Original Version)

It's a secret but Garth, my partner, he is doing the whole world without flying and... Circumnavigating the entire world.

Đó là một bí mật nhưng Garth, bạn của tôi, đang đi khắp thế giới mà không cần bay và... Vòng quanh toàn bộ thế giới.

Nguồn: Emma's delicious English

Tour du Mont Blanc circumnavigates Europe's highest peak.

Tour du Mont Blanc vòng quanh đỉnh cao nhất châu Âu.

Nguồn: Uncle Rich takes you on a trip to Europe.

Some are nearly circumnavigating the globe.

Một số người đang gần như đi vòng quanh thế giới.

Nguồn: Science Quickly, from Scientific American

We will circumnavigate the planet, that is fly around the world of Venus, not just once but up to five times.

Chúng tôi sẽ đi vòng quanh hành tinh, tức là bay quanh thế giới của Sao Venus, không chỉ một lần mà lên đến năm lần.

Nguồn: Encyclopedia of Nature

NASA plans to send it to circumnavigate the moon in 2018, while the first flight with astronauts is planned for 2021.

NASA dự định gửi nó để đi vòng quanh Mặt Trăng vào năm 2018, trong khi chuyến bay đầu tiên với các phi hành gia được lên kế hoạch cho năm 2021.

Nguồn: VOA Standard December 2014 Collection

Without the first half, " Titanic" would never have circumnavigated the globe in the late 1990s.

Nguồn: The Economist Culture

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay