circumnavigating globe
đi vòng quanh thế giới
circumnavigating journey
hành trình đi vòng quanh
circumnavigating ocean
đi vòng quanh đại dương
circumnavigating expedition
cuộc thám hiểm vòng quanh
circumnavigating route
tuyến đường vòng quanh
circumnavigating adventure
cuộc phiêu lưu vòng quanh
circumnavigating vessel
tàu đi vòng quanh
circumnavigating trip
chuyến đi vòng quanh
circumnavigating mission
nhiệm vụ vòng quanh
circumnavigating challenge
thử thách vòng quanh
they spent months circumnavigating the globe.
Họ đã dành nhiều tháng để đi vòng quanh thế giới.
circumnavigating the island revealed hidden beaches.
Việc đi vòng quanh hòn đảo đã tiết lộ những bãi biển ẩn giấu.
the crew is circumnavigating the arctic circle.
Phi hành đoàn đang đi vòng quanh vòng Bắc Cực.
he dreams of circumnavigating the world in a sailboat.
Anh ấy mơ ước đi vòng quanh thế giới bằng thuyền buồm.
circumnavigating the continent took a lot of planning.
Việc đi vòng quanh lục địa đòi hỏi rất nhiều kế hoạch.
they are circumnavigating the globe to document wildlife.
Họ đang đi vòng quanh thế giới để ghi lại động vật hoang dã.
circumnavigating the lake is a popular hiking trail.
Việc đi vòng quanh hồ là một con đường đi bộ đường dài nổi tiếng.
she is circumnavigating her way through life with enthusiasm.
Cô ấy đang nhiệt tình vượt qua cuộc sống.
circumnavigating the city by bike is a great way to explore.
Đi vòng quanh thành phố bằng xe đạp là một cách tuyệt vời để khám phá.
the expedition is focused on circumnavigating the antarctic.
Nhiệm vụ thám hiểm tập trung vào việc đi vòng quanh Nam Cực.
circumnavigating globe
đi vòng quanh thế giới
circumnavigating journey
hành trình đi vòng quanh
circumnavigating ocean
đi vòng quanh đại dương
circumnavigating expedition
cuộc thám hiểm vòng quanh
circumnavigating route
tuyến đường vòng quanh
circumnavigating adventure
cuộc phiêu lưu vòng quanh
circumnavigating vessel
tàu đi vòng quanh
circumnavigating trip
chuyến đi vòng quanh
circumnavigating mission
nhiệm vụ vòng quanh
circumnavigating challenge
thử thách vòng quanh
they spent months circumnavigating the globe.
Họ đã dành nhiều tháng để đi vòng quanh thế giới.
circumnavigating the island revealed hidden beaches.
Việc đi vòng quanh hòn đảo đã tiết lộ những bãi biển ẩn giấu.
the crew is circumnavigating the arctic circle.
Phi hành đoàn đang đi vòng quanh vòng Bắc Cực.
he dreams of circumnavigating the world in a sailboat.
Anh ấy mơ ước đi vòng quanh thế giới bằng thuyền buồm.
circumnavigating the continent took a lot of planning.
Việc đi vòng quanh lục địa đòi hỏi rất nhiều kế hoạch.
they are circumnavigating the globe to document wildlife.
Họ đang đi vòng quanh thế giới để ghi lại động vật hoang dã.
circumnavigating the lake is a popular hiking trail.
Việc đi vòng quanh hồ là một con đường đi bộ đường dài nổi tiếng.
she is circumnavigating her way through life with enthusiasm.
Cô ấy đang nhiệt tình vượt qua cuộc sống.
circumnavigating the city by bike is a great way to explore.
Đi vòng quanh thành phố bằng xe đạp là một cách tuyệt vời để khám phá.
the expedition is focused on circumnavigating the antarctic.
Nhiệm vụ thám hiểm tập trung vào việc đi vòng quanh Nam Cực.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay