circumstantiate

[Mỹ]/ˌsɜː.kəmˈstæn.ʃi.eɪt/
[Anh]/ˌsɜr.kəmˈstæn.ʃi.eɪt/

Dịch

vt. nêu chi tiết; cung cấp bằng chứng; mở rộng; chứng minh
Word Forms
ngôi thứ ba số ítcircumstantiates
hiện tại phân từcircumstantiating
thì quá khứcircumstantiated
quá khứ phân từcircumstantiated

Cụm từ & Cách kết hợp

circumstantiate evidence

chứng minh bằng chứng

circumstantiate claims

chứng minh các tuyên bố

circumstantiate facts

chứng minh các sự kiện

circumstantiate testimony

chứng minh lời khai

circumstantiate allegations

chứng minh các cáo buộc

circumstantiate arguments

chứng minh các lập luận

circumstantiate reports

chứng minh các báo cáo

circumstantiate theories

chứng minh các lý thuyết

circumstantiate data

chứng minh dữ liệu

circumstantiate conclusions

chứng minh kết luận

Câu ví dụ

they were unable to circumstantiate their claims with evidence.

họ không thể chứng minh được những tuyên bố của mình bằng chứng cứ.

the lawyer needed to circumstantiate the facts of the case.

luật sư cần phải chứng minh các sự kiện của vụ án.

we must circumstantiate our arguments with reliable data.

chúng ta phải chứng minh các lập luận của mình bằng dữ liệu đáng tin cậy.

it is important to circumstantiate your observations in a scientific report.

rất quan trọng để chứng minh những quan sát của bạn trong một báo cáo khoa học.

she could not circumstantiate her theory without further research.

cô ấy không thể chứng minh được giả thuyết của mình mà không cần nghiên cứu thêm.

to win the debate, he had to circumstantiate his position thoroughly.

để chiến thắng trong cuộc tranh luận, anh ấy phải chứng minh vị thế của mình một cách kỹ lưỡng.

the findings need to be circumstantiated by additional experiments.

những phát hiện cần được chứng minh bằng các thí nghiệm bổ sung.

she provided data to circumstantiate her argument.

cô ấy cung cấp dữ liệu để chứng minh lập luận của mình.

it is essential to circumstantiate any claims made in advertising.

cần thiết phải chứng minh mọi tuyên bố được đưa ra trong quảng cáo.

the report did not circumstantiate the allegations against him.

báo cáo không chứng minh được những cáo buộc chống lại anh ta.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay