simplify the administrative structure
đơn giản hóa cấu trúc hành chính
That will simplify my task.
Điều đó sẽ giúp đơn giản hóa nhiệm vụ của tôi.
an overhaul of court procedure to simplify litigation.
một cải tạo quy trình tố tụng để đơn giản hóa các vụ kiện.
a bill to simplify the Byzantine tax structure.
một dự luật nhằm đơn giản hóa cấu trúc thuế phức tạp kiểu Byzantine.
the mass media simplify and cheapen the experience of art.
các phương tiện truyền thông đại chúng đơn giản hóa và làm giảm giá trị của trải nghiệm nghệ thuật.
It also put forward the connectible coefficient to simplify the description of the network, especially whose connection property changed frequently.
Nó cũng đề xuất hệ số kết nối để đơn giản hóa mô tả mạng, đặc biệt là mạng có tính chất kết nối thay đổi thường xuyên.
The purpose of designing the Formbuilding Utensil in the Workflow Management System (WfMS) is to simplify the form building.
Mục đích của việc thiết kế Công cụ xây dựng biểu mẫu trong Hệ thống quản lý quy trình làm việc (WfMS) là để đơn giản hóa việc xây dựng biểu mẫu.
The method simplifies the procedure of the trial function choice, and could be used in numerical calculation in geotechnique engineering.
Phương pháp này đơn giản hóa quy trình lựa chọn hàm thử nghiệm và có thể được sử dụng trong tính toán số trong kỹ thuật địa kỹ thuật.
It adopts Brower/Server three-tier architecture, Struts framework of MVC mode, database persistence layer framework-OJB, Taglib that simplifies JSP page complexity.
Nó áp dụng kiến trúc ba tầng Brower/Server, khuôn khổ Struts của chế độ MVC, khuôn khổ lớp lưu trữ cơ sở dữ liệu-OJB, Taglib giúp đơn giản hóa độ phức tạp của trang JSP.
Yet another new, patented Benchmade exclusive, the BILT System( Bolted InLine Tang) simplifies the fixed blade handle assembly process while at the same time strengthening the overall assembly itself.
Một sản phẩm độc quyền mới và được cấp bằng sáng chế khác của Benchmade, BILT System (Bolted InLine Tang) đơn giản hóa quy trình lắp ráp cán dao cố định đồng thời tăng cường độ bền tổng thể của bộ phận lắp ráp.
On the other hand,we use a new method of moving neighborhood to simplify the proof for the continuity of a subconvex function defined on a convex in a normed linear space.
Mặt khác, chúng tôi sử dụng một phương pháp mới về lân cận di chuyển để đơn giản hóa chứng minh cho tính liên tục của một hàm lồi dưới được định nghĩa trên một không gian tuyến tính chuẩn.
But some positively gush about how Slack has simplified office communication.
Nhưng một số người lại nhiệt tình ca ngợi cách Slack đã đơn giản hóa giao tiếp văn phòng.
Nguồn: The Economist (Summary)We're simplifying so much it's like a lie anyway.
Chúng tôi đang đơn giản hóa rất nhiều đến mức nó giống như một lời nói dối.
Nguồn: Listening DigestThey're shorter so we simplify the mouth movements.
Chúng ngắn hơn nên chúng ta đơn giản hóa các chuyển động của miệng.
Nguồn: Rachel's Classroom: American PhoneticsHe means that the characters are detailed and complex, not simplified.
Anh ấy có ý là các nhân vật được thể hiện chi tiết và phức tạp, không đơn giản hóa.
Nguồn: Rachel's Classroom: 30-Day Check-in with 105 Words (Including Translations)They say the application procedures are also going to be simplified.
Họ nói rằng các thủ tục đăng ký cũng sẽ được đơn giản hóa.
Nguồn: CRI Online February 2016 CollectionLet's take a look at how we could simplify the question.
Hãy xem chúng ta có thể đơn giản hóa câu hỏi như thế nào.
Nguồn: TOEFL Reading Preparation GuideIf you have enough room, growing them in separate beds will simplify yearly planting.
Nếu bạn có đủ chỗ, việc trồng chúng trong các luống riêng biệt sẽ đơn giản hóa việc trồng hàng năm.
Nguồn: VOA Special English HealthSome characters have been simplified and others have been made more difficult over time.
Một số nhân vật đã được đơn giản hóa và những nhân vật khác đã trở nên khó khăn hơn theo thời gian.
Nguồn: Yilin Edition Oxford High School English (Compulsory 3)In a deceptively calm voice, I responded that he had simplified the whole issue.
Với giọng điệu bình tĩnh một cách đáng ngờ, tôi đáp lại rằng anh ta đã đơn giản hóa toàn bộ vấn đề.
Nguồn: Modern University English Intensive Reading (2nd Edition) Volume 4Well, Mcdonald's just announced that they are simplifying their menu to speed up service.
Tuyệt vời, McDonald's vừa thông báo rằng họ đang đơn giản hóa thực đơn của mình để tăng tốc độ phục vụ.
Nguồn: Conan Talk ShowKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay