cisco

[Mỹ]/ˈsiskəu/
[Anh]/ˈsɪsko/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại cá trắng được tìm thấy ở Canada; một nhà cung cấp hàng đầu toàn cầu về sản phẩm mạng doanh nghiệp.
Word Forms
số nhiềuciscoes

Cụm từ & Cách kết hợp

Cisco Systems

Cisco Systems

Cisco router

Cisco router

Cisco switch

Cisco switch

Câu ví dụ

Cisco is a multinational technology conglomerate.

Cisco là một tập đoàn công nghệ đa quốc gia.

Many companies use Cisco products for networking solutions.

Nhiều công ty sử dụng các sản phẩm của Cisco cho các giải pháp mạng.

She works as a Cisco certified network engineer.

Cô ấy làm việc với tư cách là kỹ sư mạng Cisco được chứng nhận.

Cisco routers are known for their reliability and performance.

Các bộ định tuyến Cisco nổi tiếng về độ tin cậy và hiệu suất.

The company offers various training programs for Cisco certifications.

Công ty cung cấp nhiều chương trình đào tạo cho các chứng nhận Cisco.

The Cisco Webex platform is widely used for online meetings.

Nền tảng Cisco Webex được sử dụng rộng rãi cho các cuộc họp trực tuyến.

He specializes in configuring Cisco switches.

Anh ấy chuyên về cấu hình các công tắc Cisco.

The IT department is upgrading to the latest Cisco software.

Bộ phận CNTT đang nâng cấp lên phần mềm Cisco mới nhất.

Cisco security solutions help protect networks from cyber threats.

Các giải pháp bảo mật Cisco giúp bảo vệ mạng khỏi các mối đe dọa mạng.

The technician is troubleshooting a Cisco firewall issue.

Kỹ thuật viên đang khắc phục sự cố tường lửa Cisco.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay