| số nhiều | civilisations |
advanced civilisation
nền văn minh tiên tiến
ancient civilisation
nền văn minh cổ đại
technological civilisation
nền văn minh công nghệ
modern civilisation
nền văn minh hiện đại
civilisation development
sự phát triển của nền văn minh
cultural civilisation
nền văn minh văn hóa
global civilisation
nền văn minh toàn cầu
indigenous civilisation
nền văn minh bản địa
India is an ancient civilisation but a youthful country.
Ấn Độ là một nền văn minh cổ đại nhưng là một quốc gia trẻ trung.
Nguồn: The Economist - ComprehensiveEventually, their civilisation descended into chaos and warfare.
Cuối cùng, nền văn minh của họ đã suy tàn và rơi vào hỗn loạn và chiến tranh.
Nguồn: "BBC Documentary: The South Pacific"The Apollo surely embodies a higher state of civilisation.
Apollo chắc chắn thể hiện một trạng thái văn minh cao hơn.
Nguồn: BBC documentary "Civilization"And in recent years, there is a greater understanding about why such ancient civilisations flourished here.
Và trong những năm gần đây, có sự hiểu biết sâu sắc hơn về lý do tại sao những nền văn minh cổ đại như vậy lại phát triển mạnh ở đây.
Nguồn: Reel Knowledge ScrollHe regarded the nation-state as the basic building-block of civilisation.
Ông ta coi quốc gia-dân tộc là nền tảng cơ bản của văn minh.
Nguồn: The Economist (Summary)Subsidy is about education, preserving the pinnacles of our civilisation.
Trợ cấp là về giáo dục, bảo tồn những đỉnh cao của nền văn minh của chúng ta.
Nguồn: Yes, Minister Season 3They sounded strangely in the tropical night thousands of miles from civilisation.
Chúng vang lên kỳ lạ trong đêm nhiệt đới, cách nền văn minh hàng ngàn dặm.
Nguồn: The Moon and Sixpence (Condensed Version)And it has all of the civilisation benefits as any Western European city.
Và nó có tất cả những lợi ích văn minh như bất kỳ thành phố ở Tây Âu nào.
Nguồn: American English dialogueBecause they were the only two civilisations at that point that actually used writing.
Bởi vì vào thời điểm đó, họ là hai nền văn minh duy nhất thực sự sử dụng chữ viết.
Nguồn: BBC documentary "A Hundred Treasures Talk About the Changes of Time"It tells us that past civilisations understood mathematics a lot better than we thought.
Nó cho chúng ta thấy rằng những nền văn minh cổ đại hiểu toán học tốt hơn chúng ta nghĩ rất nhiều.
Nguồn: Reel Knowledge Scrolladvanced civilisation
nền văn minh tiên tiến
ancient civilisation
nền văn minh cổ đại
technological civilisation
nền văn minh công nghệ
modern civilisation
nền văn minh hiện đại
civilisation development
sự phát triển của nền văn minh
cultural civilisation
nền văn minh văn hóa
global civilisation
nền văn minh toàn cầu
indigenous civilisation
nền văn minh bản địa
India is an ancient civilisation but a youthful country.
Ấn Độ là một nền văn minh cổ đại nhưng là một quốc gia trẻ trung.
Nguồn: The Economist - ComprehensiveEventually, their civilisation descended into chaos and warfare.
Cuối cùng, nền văn minh của họ đã suy tàn và rơi vào hỗn loạn và chiến tranh.
Nguồn: "BBC Documentary: The South Pacific"The Apollo surely embodies a higher state of civilisation.
Apollo chắc chắn thể hiện một trạng thái văn minh cao hơn.
Nguồn: BBC documentary "Civilization"And in recent years, there is a greater understanding about why such ancient civilisations flourished here.
Và trong những năm gần đây, có sự hiểu biết sâu sắc hơn về lý do tại sao những nền văn minh cổ đại như vậy lại phát triển mạnh ở đây.
Nguồn: Reel Knowledge ScrollHe regarded the nation-state as the basic building-block of civilisation.
Ông ta coi quốc gia-dân tộc là nền tảng cơ bản của văn minh.
Nguồn: The Economist (Summary)Subsidy is about education, preserving the pinnacles of our civilisation.
Trợ cấp là về giáo dục, bảo tồn những đỉnh cao của nền văn minh của chúng ta.
Nguồn: Yes, Minister Season 3They sounded strangely in the tropical night thousands of miles from civilisation.
Chúng vang lên kỳ lạ trong đêm nhiệt đới, cách nền văn minh hàng ngàn dặm.
Nguồn: The Moon and Sixpence (Condensed Version)And it has all of the civilisation benefits as any Western European city.
Và nó có tất cả những lợi ích văn minh như bất kỳ thành phố ở Tây Âu nào.
Nguồn: American English dialogueBecause they were the only two civilisations at that point that actually used writing.
Bởi vì vào thời điểm đó, họ là hai nền văn minh duy nhất thực sự sử dụng chữ viết.
Nguồn: BBC documentary "A Hundred Treasures Talk About the Changes of Time"It tells us that past civilisations understood mathematics a lot better than we thought.
Nó cho chúng ta thấy rằng những nền văn minh cổ đại hiểu toán học tốt hơn chúng ta nghĩ rất nhiều.
Nguồn: Reel Knowledge ScrollKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay