cladograms

[Mỹ]/[ˈklædəˌɡræm]/
[Anh]/[ˈklædəˌɡræm]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một sơ đồ phân nhánh thể hiện mối quan hệ phân loại giữa nhiều loài hoặc nhóm; Một sơ đồ biểu diễn giả thuyết về lịch sử tiến hóa của một nhóm sinh vật.

Cụm từ & Cách kết hợp

analyzing cladograms

Phân tích cladograms

viewing cladograms

Xem cladograms

creating cladograms

Tạo cladograms

interpreting cladograms

Diễn giải cladograms

complex cladograms

Cladograms phức tạp

draw cladograms

Vẽ cladograms

build cladograms

Xây dựng cladograms

study cladograms

Nghiên cứu cladograms

presenting cladograms

Trình bày cladograms

using cladograms

Sử dụng cladograms

Câu ví dụ

scientists use cladograms to illustrate evolutionary relationships between species.

Các nhà khoa học sử dụng cladogram để minh họa mối quan hệ tiến hóa giữa các loài.

analyzing cladograms helps researchers understand the phylogeny of a group of organisms.

Phân tích cladogram giúp các nhà nghiên cứu hiểu được hệ phát sinh loài của một nhóm sinh vật.

the root of the cladogram represents the common ancestor of all taxa included.

Ngọn của cladogram biểu thị tổ tiên chung của tất cả các phân loại được bao gồm.

shared derived characters are key to constructing informative cladograms.

Các đặc điểm được phát sinh chung là chìa khóa để xây dựng các cladogram mang tính thông tin.

phylogenetic cladograms visually depict evolutionary history and relationships.

Các cladogram về hệ phát sinh loài minh họa trực quan lịch sử tiến hóa và các mối quan hệ.

researchers often refine cladograms as new data becomes available.

Các nhà nghiên cứu thường tinh chỉnh cladogram khi có dữ liệu mới.

branching patterns on cladograms indicate evolutionary divergence events.

Các mô hình phân nhánh trên cladogram chỉ ra các sự kiện phân ly tiến hóa.

a well-supported cladogram provides strong evidence for evolutionary theory.

Một cladogram được hỗ trợ tốt cung cấp bằng chứng mạnh mẽ cho lý thuyết tiến hóa.

cladograms can be rooted or unrooted, depending on the analysis goals.

Các cladogram có thể được định gốc hoặc không định gốc, tùy thuộc vào mục tiêu phân tích.

the tips of cladogram branches represent the terminal taxa being studied.

Các đầu nhánh của cladogram biểu thị các phân loại cuối cùng đang được nghiên cứu.

comparing cladograms from different studies can reveal conflicting evolutionary hypotheses.

So sánh các cladogram từ các nghiên cứu khác nhau có thể tiết lộ các giả thuyết tiến hóa mâu thuẫn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay