clae

[Mỹ]//
[Anh]//

Dịch

abbr. Hội đồng Thư viện Các Hiệp hội Thư viện trưởng
Các dạng của từ
số nhiềuclaes

Câu ví dụ

the old wooden clae finally gave way under the heavy weight.

Chiếc clae gỗ cũ cuối cùng cũng không chịu nổi trọng lượng lớn.

we need to secure the clae before starting the machinery.

Chúng ta cần cố định clae trước khi khởi động máy móc.

she found a metal clae inside the antique box.

Cô ấy tìm thấy một chiếc clae bằng kim loại bên trong hộp cổ.

adjust the clae to tighten the rope properly.

Điều chỉnh clae để siết dây chắc chắn.

the clae on this door seems to be broken.

Chiếc clae trên cửa này dường như đã bị hỏng.

he reached for the clae to open the window.

Anh ta với tay lấy clae để mở cửa sổ.

a small clae was missing from the clock mechanism.

Một chiếc clae nhỏ đã bị mất từ cơ chế đồng hồ.

the blacksmith forged a new clae for the gate.

Hoa tiêu đã rèn một chiếc clae mới cho cổng.

make sure the clae is fastened tightly.

Đảm bảo clae được siết chặt.

the sailor checked the clae on the sail.

Thuyền trưởng kiểm tra clae trên cánh buồm.

this tool is used to bend the metal clae.

Công cụ này được dùng để uốn clae kim loại.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay