clamminesses

[Mỹ]//ˈklæmɪnəsɪz//
[Anh]//ˈklæmənəsɪz//

Dịch

n. sự lạnh ẩm; sự dính nhớt

Cụm từ & Cách kết hợp

extreme clamminess

thoát vị cực độ

profuse clamminess

thoát vị nhiều

nighttime clamminess

thoát vị vào ban đêm

sudden clamminess

thoát vị đột ngột

skin clamminess

thoát vị da

body clamminess

thoát vị toàn thân

morning clamminess

thoát vị vào buổi sáng

creeping clamminess

thoát vị lan dần

ambient clamminess

thoát vị môi trường

general clamminess

thoát vị chung

Câu ví dụ

the clamminesses of his hands betrayed his nervousness during the interview.

Độ ẩm lạnh lẽo của bàn tay anh ấy đã phơi bày sự lo lắng trong buổi phỏng vấn.

i couldn't shake the clamminesses that lingered after touching the cold, damp walls.

Tôi không thể xua đi cảm giác ẩm ướt đó còn đọng lại sau khi chạm vào những bức tường lạnh và ẩm ướt.

the clamminesses in the tropical air made the day feel oppressive.

Độ ẩm trong không khí nhiệt đới khiến cả ngày cảm thấy nặng nề.

she felt the clamminesses of fear spreading across her skin.

Cô cảm nhận được cảm giác ẩm ướt của nỗi sợ lan rộng trên da mình.

the clamminesses of the swampy marsh was overwhelming in the early morning.

Độ ẩm của vùng đầm lầy ngập nước khiến buổi sáng sớm trở nên ngột ngạt.

he noticed the clamminesses in his palms as the tension built.

Anh nhận ra cảm giác ẩm ướt trên lòng bàn tay khi căng thẳng tăng lên.

the clamminesses of the humid summer evening clung to everything.

Độ ẩm của buổi tối mùa hè ẩm ướt bám vào mọi thứ.

despite the air conditioning, there was still an unpleasant clamminesses in the room.

Dù có điều hòa, căn phòng vẫn còn cảm giác ẩm ướt khó chịu.

the clamminesses of the patient's skin indicated a high fever.

Độ ẩm trên da bệnh nhân cho thấy sốt cao.

i remember the clamminesses of that handshake to this day.

Tôi vẫn nhớ cảm giác ẩm ướt từ cái bắt tay đó cho đến ngày hôm nay.

the clamminesses in the basement made it feel unhealthy.

Độ ẩm trong tầng hầm khiến nơi đó cảm thấy không lành mạnh.

the clamminesses of the rain-soaked clothes was uncomfortable.

Độ ẩm từ quần áo ướt mưa khiến cảm giác không thoải mái.

he wiped away the clamminesses from his forehead.

Anh lau đi độ ẩm trên trán.

the clamminesses of the late summer afternoon hung heavy in the forest.

Độ ẩm của buổi chiều cuối mùa hè nặng trĩu trong rừng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay