extreme clamminess
thoát vị cực độ
profuse clamminess
thoát vị nhiều
nighttime clamminess
thoát vị vào ban đêm
sudden clamminess
thoát vị đột ngột
skin clamminess
thoát vị da
body clamminess
thoát vị toàn thân
morning clamminess
thoát vị vào buổi sáng
creeping clamminess
thoát vị lan dần
ambient clamminess
thoát vị môi trường
general clamminess
thoát vị chung
the clamminesses of his hands betrayed his nervousness during the interview.
Độ ẩm lạnh lẽo của bàn tay anh ấy đã phơi bày sự lo lắng trong buổi phỏng vấn.
i couldn't shake the clamminesses that lingered after touching the cold, damp walls.
Tôi không thể xua đi cảm giác ẩm ướt đó còn đọng lại sau khi chạm vào những bức tường lạnh và ẩm ướt.
the clamminesses in the tropical air made the day feel oppressive.
Độ ẩm trong không khí nhiệt đới khiến cả ngày cảm thấy nặng nề.
she felt the clamminesses of fear spreading across her skin.
Cô cảm nhận được cảm giác ẩm ướt của nỗi sợ lan rộng trên da mình.
the clamminesses of the swampy marsh was overwhelming in the early morning.
Độ ẩm của vùng đầm lầy ngập nước khiến buổi sáng sớm trở nên ngột ngạt.
he noticed the clamminesses in his palms as the tension built.
Anh nhận ra cảm giác ẩm ướt trên lòng bàn tay khi căng thẳng tăng lên.
the clamminesses of the humid summer evening clung to everything.
Độ ẩm của buổi tối mùa hè ẩm ướt bám vào mọi thứ.
despite the air conditioning, there was still an unpleasant clamminesses in the room.
Dù có điều hòa, căn phòng vẫn còn cảm giác ẩm ướt khó chịu.
the clamminesses of the patient's skin indicated a high fever.
Độ ẩm trên da bệnh nhân cho thấy sốt cao.
i remember the clamminesses of that handshake to this day.
Tôi vẫn nhớ cảm giác ẩm ướt từ cái bắt tay đó cho đến ngày hôm nay.
the clamminesses in the basement made it feel unhealthy.
Độ ẩm trong tầng hầm khiến nơi đó cảm thấy không lành mạnh.
the clamminesses of the rain-soaked clothes was uncomfortable.
Độ ẩm từ quần áo ướt mưa khiến cảm giác không thoải mái.
he wiped away the clamminesses from his forehead.
Anh lau đi độ ẩm trên trán.
the clamminesses of the late summer afternoon hung heavy in the forest.
Độ ẩm của buổi chiều cuối mùa hè nặng trĩu trong rừng.
extreme clamminess
thoát vị cực độ
profuse clamminess
thoát vị nhiều
nighttime clamminess
thoát vị vào ban đêm
sudden clamminess
thoát vị đột ngột
skin clamminess
thoát vị da
body clamminess
thoát vị toàn thân
morning clamminess
thoát vị vào buổi sáng
creeping clamminess
thoát vị lan dần
ambient clamminess
thoát vị môi trường
general clamminess
thoát vị chung
the clamminesses of his hands betrayed his nervousness during the interview.
Độ ẩm lạnh lẽo của bàn tay anh ấy đã phơi bày sự lo lắng trong buổi phỏng vấn.
i couldn't shake the clamminesses that lingered after touching the cold, damp walls.
Tôi không thể xua đi cảm giác ẩm ướt đó còn đọng lại sau khi chạm vào những bức tường lạnh và ẩm ướt.
the clamminesses in the tropical air made the day feel oppressive.
Độ ẩm trong không khí nhiệt đới khiến cả ngày cảm thấy nặng nề.
she felt the clamminesses of fear spreading across her skin.
Cô cảm nhận được cảm giác ẩm ướt của nỗi sợ lan rộng trên da mình.
the clamminesses of the swampy marsh was overwhelming in the early morning.
Độ ẩm của vùng đầm lầy ngập nước khiến buổi sáng sớm trở nên ngột ngạt.
he noticed the clamminesses in his palms as the tension built.
Anh nhận ra cảm giác ẩm ướt trên lòng bàn tay khi căng thẳng tăng lên.
the clamminesses of the humid summer evening clung to everything.
Độ ẩm của buổi tối mùa hè ẩm ướt bám vào mọi thứ.
despite the air conditioning, there was still an unpleasant clamminesses in the room.
Dù có điều hòa, căn phòng vẫn còn cảm giác ẩm ướt khó chịu.
the clamminesses of the patient's skin indicated a high fever.
Độ ẩm trên da bệnh nhân cho thấy sốt cao.
i remember the clamminesses of that handshake to this day.
Tôi vẫn nhớ cảm giác ẩm ướt từ cái bắt tay đó cho đến ngày hôm nay.
the clamminesses in the basement made it feel unhealthy.
Độ ẩm trong tầng hầm khiến nơi đó cảm thấy không lành mạnh.
the clamminesses of the rain-soaked clothes was uncomfortable.
Độ ẩm từ quần áo ướt mưa khiến cảm giác không thoải mái.
he wiped away the clamminesses from his forehead.
Anh lau đi độ ẩm trên trán.
the clamminesses of the late summer afternoon hung heavy in the forest.
Độ ẩm của buổi chiều cuối mùa hè nặng trĩu trong rừng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay