clanger

[Mỹ]/'klæŋə/
[Anh]/'klæŋɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một sai lầm hoặc lỗi ngớ ngẩn
Word Forms
số nhiềuclangers

Cụm từ & Cách kết hợp

make a clanger

tạo ra một cú sốc lớn

drop a clanger

thả một cú sốc lớn

clanger alert

cảnh báo cú sốc lớn

Câu ví dụ

I dropped a real clanger when I mentioned the party.He hadn’t been invited.

Tôi đã lỡ lời rất lớn khi đề cập đến bữa tiệc. Anh ấy chưa được mời.

The secretary dropped a clanger when she mentioned the cancel of the order to her boss who had just had a quarrel with his girlfriend.

Thư ký đã lỡ lời khi cô ấy đề cập đến việc hủy đơn hàng với sếp của cô, người vừa mới cãi vã với bạn gái.

Ví dụ thực tế

How can I convince the boy of the clangers of smoking?

Tôi có thể thuyết phục cậu bé về những tác hại của việc hút thuốc như thế nào?

Nguồn: Lai Shixiong Advanced English Vocabulary 3500

Have you ever had a Bacon Badger, or from neighbouring Bedford, a Clanger before?

Bạn đã từng ăn Bacon Badger hoặc Clanger từ Bedford lân cận chưa?

Nguồn: Gourmet Base

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay