clapboarding

[Mỹ]/'klæpbɔːd/
[Anh]/'klæbɚd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. tấm ván gỗ được sử dụng để che phủ tường hoặc làm vách ngăn, đặc biệt trong xây dựng các tòa nhà
vt. để che phủ hoặc lót bằng tấm ván gỗ

Cụm từ & Cách kết hợp

weathered clapboard

ván clapboard đã qua sử dụng

old clapboard house

ngôi nhà clapboard cũ

Câu ví dụ

a clapboard house; a clapboard roof.

một ngôi nhà có tấm ốp clapboard; một mái nhà clapboard.

It can be used as all kinds of linings for industrial furnaces, heat resis-tance materials, heat clapboard in furnaces, lining for high heat ce-raminc furnaces, flame blocking board for stokehole.

Nó có thể được sử dụng như tất cả các loại vật liệu lót cho lò công nghiệp, vật liệu chịu nhiệt, clapboard nhiệt trong lò, vật liệu lót cho lò gốm chịu nhiệt cao, tấm chắn lửa cho lỗ đốt.

The director used the clapboard to mark the start of each scene.

Người đạo diễn sử dụng clapboard để đánh dấu sự khởi đầu của mỗi cảnh.

The clapboard clapped shut as the assistant yelled 'Action!'

Clapboard đóng lại khi trợ lý hét 'Hành động!'

The clapboard is an essential tool for syncing audio and video in post-production.

Clapboard là một công cụ thiết yếu để đồng bộ hóa âm thanh và video trong giai đoạn hậu kỳ.

The clapboard operator made sure to slate each take with accurate information.

Người vận hành clapboard đảm bảo ghi lại mỗi lần quay với thông tin chính xác.

The sound of the clapboard snapping open signaled the actors to get ready.

Tiếng clapboard mở ra báo hiệu cho diễn viên chuẩn bị.

The production assistant handed the clapboard to the camera operator before each take.

Trợ lý sản xuất đưa clapboard cho người vận hành máy quay trước mỗi lần quay.

The clapboard is commonly used in filmmaking to help with editing and organization.

Clapboard thường được sử dụng trong sản xuất phim để giúp chỉnh sửa và sắp xếp.

The clapboard's clapping sound is a familiar sound on film sets.

Tiếng clapboard đóng là một âm thanh quen thuộc trên phim trường.

The assistant director called out the scene number and take as the clapboard was clapped.

Trợ lý đạo diễn gọi số cảnh và lần quay khi clapboard đóng.

The clapboard is an iconic symbol of the film industry.

Clapboard là biểu tượng mang tính biểu tượng của ngành công nghiệp điện ảnh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay