claro

[Mỹ]/ˈklɑːrəʊ/
[Anh]/ˈklæroʊ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.xì gà claro; màu sáng và hương vị nhẹ.

Cụm từ & Cách kết hợp

claro que sí

placeholder

es claro

placeholder

claro ejemplo

placeholder

claro mensaje

placeholder

claro y sencillo

placeholder

claro que no

placeholder

claro y directo

placeholder

todo claro

placeholder

claro de luna

placeholder

Câu ví dụ

it's claro that we need to make some changes.

rõ ràng là chúng ta cần phải thực hiện một số thay đổi.

he made it claro that he would not attend the meeting.

anh ấy đã nói rõ rằng anh ấy sẽ không tham dự cuộc họp.

she spoke claro about her expectations.

cô ấy đã nói rõ về những mong đợi của mình.

it was claro from the beginning that we were on different paths.

rõ ràng ngay từ đầu là chúng ta đang đi trên những con đường khác nhau.

can you make it claro for everyone to understand?

bạn có thể làm cho mọi người hiểu rõ không?

he is claro about his intentions.

anh ấy rõ ràng về ý định của mình.

it's claro that teamwork is essential for success.

rõ ràng là làm việc nhóm là điều cần thiết để thành công.

she needs to be claro in her communication.

cô ấy cần phải rõ ràng trong giao tiếp của mình.

we need to clarify this issue; it's not claro yet.

chúng ta cần làm rõ vấn đề này; nó vẫn chưa rõ ràng.

his instructions were very claro and easy to follow.

các hướng dẫn của anh ấy rất rõ ràng và dễ thực hiện.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay