classifying

[Mỹ]/ˈklæsɪfaɪɪŋ/
[Anh]/ˈklæsɪfaɪɪŋ/

Dịch

v. gán cho các loại hoặc lớp

Cụm từ & Cách kết hợp

classifying data

phân loại dữ liệu

classifying organisms

phân loại sinh vật

classifying documents

phân loại tài liệu

classifying information

phân loại thông tin

classifying images

phân loại hình ảnh

classifying behavior

phân loại hành vi

classifying results

phân loại kết quả

classifying items

phân loại vật phẩm

classifying objects

phân loại đối tượng

classifying risks

phân loại rủi ro

Câu ví dụ

we are classifying the documents by urgency and relevance.

Chúng tôi đang phân loại các tài liệu theo mức độ khẩn cấp và mức độ liên quan.

the museum staff is classifying artifacts by historical period.

Nhân viên bảo tàng đang phân loại các hiện vật theo thời kỳ lịch sử.

scientists are classifying stars based on their spectral type.

Các nhà khoa học đang phân loại các ngôi sao dựa trên quang phổ của chúng.

the librarian is classifying books using the dewey decimal system.

Thủ thư đang phân loại sách bằng hệ thống phân số Dewey.

the team is classifying customer feedback into categories.

Đội ngũ đang phân loại phản hồi của khách hàng thành các loại.

the police are classifying the crime as grand larceny.

Cảnh sát đang phân loại tội phạm là trộm cắp lớn.

the botanist is classifying plants by their leaf structure.

Nhà thực vật học đang phân loại thực vật theo cấu trúc lá của chúng.

the zoologist is classifying animals by their habitat and diet.

Nhà động vật học đang phân loại động vật theo môi trường sống và chế độ ăn uống của chúng.

the accountant is classifying expenses for the financial report.

Kế toán viên đang phân loại chi phí cho báo cáo tài chính.

the software engineers are classifying bugs by severity.

Các kỹ sư phần mềm đang phân loại lỗi theo mức độ nghiêm trọng.

the marketing team is classifying leads by potential value.

Đội ngũ marketing đang phân loại khách hàng tiềm năng theo giá trị tiềm năng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay