claudication

[Mỹ]/ˌklɔːdɪˈkeɪʃən/
[Anh]/ˌklɔːdɪˈkeɪʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. tình trạng khập khiễng hoặc đi lại khó khăn; cơn đau ngắt quãng ở chân do lưu lượng máu không đủ
Word Forms
số nhiềuclaudications

Cụm từ & Cách kết hợp

intermittent claudication

hẹp động mạch bàng mạch

claudication pain

đau doệnhẹp động mạch

vascular claudication

hẹp động mạch mạch máu

muscle claudication

hẹp động mạch cơ

claudication symptoms

triệu chứng của bệnh hẹp động mạch

claudication relief

giảm đau doệnhẹp động mạch

claudication management

quản lý bệnh hẹp động mạch

claudication diagnosis

chẩn đoán bệnh hẹp động mạch

claudication treatment

điều trị bệnh hẹp động mạch

claudication evaluation

đánh giá bệnh hẹp động mạch

Câu ví dụ

he experiences claudication after walking for a short distance.

Anh ấy bị đau quặn chân sau khi đi bộ một quãng đường ngắn.

claudication can be a sign of peripheral artery disease.

Đau quặn chân có thể là dấu hiệu của bệnh động mạch ngoại biên.

patients with claudication often need to modify their exercise routines.

Những bệnh nhân bị đau quặn chân thường cần điều chỉnh thói quen tập thể dục của họ.

he was diagnosed with claudication after a thorough examination.

Anh ấy đã được chẩn đoán mắc bệnh đau quặn chân sau khi khám kỹ lưỡng.

claudication can lead to significant limitations in mobility.

Đau quặn chân có thể dẫn đến những hạn chế đáng kể về khả năng vận động.

treatment options for claudication include medication and lifestyle changes.

Các lựa chọn điều trị cho bệnh đau quặn chân bao gồm thuốc men và thay đổi lối sống.

walking aids may help those suffering from claudication.

Các thiết bị hỗ trợ đi lại có thể giúp những người bị đau quặn chân.

claudication symptoms can vary in severity from person to person.

Các triệu chứng của bệnh đau quặn chân có thể khác nhau về mức độ nghiêm trọng từ người sang người.

physical therapy can improve symptoms of claudication.

Vật lý trị liệu có thể cải thiện các triệu chứng của bệnh đau quặn chân.

many people with claudication find relief through regular exercise.

Nhiều người bị đau quặn chân tìm thấy sự giảm nhẹ thông qua tập thể dục thường xuyên.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay