walking

[Mỹ]/ˈwɔ:kɪŋ/
[Anh]/'wɔkɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hành động di chuyển bằng chân; hoạt động đi bộ
v. di chuyển hoặc đi lại bằng chân
adj. liên quan đến hành động đi bộ

Cụm từ & Cách kết hợp

walking tour

tour đi bộ

walking distance

khoảng cách đi bộ

walking beam

dầm đi bộ

within walking distance

trong khoảng cách đi bộ

walking stick

đũa đi bộ

walking street

phố đi bộ

keep walking

tiếp tục đi bộ

walking tractor

xã cơ

race walking

đi bộ tốc độ

walking dictionary

từ điển bỏ túi

walking machine

máy đi bộ

walking fish

cá đi bộ

walking time

thời gian đi bộ

walking race

cuộc đua đi bộ

walking shoe

giày đi bộ

Câu ví dụ

The walking is slippery.

Việc đi lại trơn trượt.

Walking is good exercise.

Đi bộ là một bài tập tốt.

walking down to the shops.

đi bộ xuống cửa hàng.

walking up the street.

đi bộ lên đường.

go walking in the park

đi bộ trong công viên.

walking in a handstand

đi bộ trên tay.

walking with step change

đi bộ với sự thay đổi bước.

He is a walking dictionary.

Anh ấy là một từ điển có thể đi lại.

They were walking in step.

Họ đang đi bộ theo nhịp.

walking down the street.

đi bộ xuống đường.

uphill walking is a great calorie burner.

Đi bộ đường dốc là một cách tuyệt vời để đốt cháy calo.

he was walking around in a daze .

Anh ta đang đi lang thang trong trạng thái ngơ ngác.

walking heavily through the snow.

Đi nặng nề trong tuyết.

walking to the mouth of the bay to absorb the view.

đi bộ đến cửa vịnh để ngắm nhìn cảnh đẹp.

walking is powerful hot work.

đi bộ là một công việc nóng bỏng.

the rubber tip of the walking stick.

Đầu cao su của cây gậy đi bộ.

you were walking out with Tom.

bạn đang đi chơi với Tom.

walking in procession across the streets

đi bộ trong đoàn diễu hành trên các đường phố

Ví dụ thực tế

Finally, some people have sleep disorders like sleep walking or talking.

Cuối cùng, một số người mắc chứng rối loạn giấc ngủ như đi ngủ lúc đang ngủ hoặc nói chuyện trong khi ngủ.

Nguồn: Osmosis - Nerve

Instead of replacing walking, what if we can augmenting or enhancing walking?

Thay vì thay thế đi bộ, điều gì sẽ xảy ra nếu chúng ta có thể tăng cường hoặc nâng cao khả năng đi bộ?

Nguồn: CNN 10 Student English November 2022 Compilation

Looks like a walking marshmallow. No offense.

Có vẻ như là một viên bánh quy marshmallow biết đi. Không có ý xúc phạm đâu.

Nguồn: Big Hero 6

Walking walking. Walking walking. Hop hop hop.

Đi bộ đi bộ. Đi bộ đi bộ. Nhảy nhảy nhảy.

Nguồn: Classic children's song animation Super Simple Songs

'You've never done much walking, have you?

'Chắc hẳn bạn chưa đi bộ nhiều đâu, đúng không?'

Nguồn: The Secret Garden (Simplified Version)

The solution...we're walking distance to little india.

Giải pháp...chúng tôi chỉ cách Little India một đoạn đi bộ ngắn.

Nguồn: Modern Family - Season 08

You know, they're just walking down streets.

Bạn biết đấy, họ chỉ đang đi xuống phố.

Nguồn: NPR News September 2015 Collection

Carter, Beecher could be walking through a minefield.

Carter, Beecher có thể đang đi qua một cánh đồng mìn.

Nguồn: TV series Person of Interest Season 2

He is tired and is slowly walking back home.

Anh ấy mệt và đang từ từ đi bộ về nhà.

Nguồn: New Concept English: Vocabulary On-the-Go, Book One.

You just kept walking and walking for four hours?

Bạn chỉ đi bộ và đi bộ trong bốn giờ sao?

Nguồn: Past National College Entrance Examination Listening Test Questions

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay