clawfeet

[Mỹ]/klɔːfiːts/
[Anh]/klɔːfiːts/

Dịch

n. các ngón chân giống móng vuốt; đồ nội thất hoặc vật dụng được đỡ bằng chân giống móng vuốt.

Cụm từ & Cách kết hợp

clawfooted

clawfooted

Câu ví dụ

victorian bathrooms often feature antique clawfoot bathtubs that retain their original elegance and charm.

Bathroom kiểu Victorian thường có bồn tắm kiểu clawfoot cổ điển giữ được vẻ đẹp và sự quyến rũ ban đầu của nó.

restoration experts carefully repaired the damaged clawfeet on the vintage mahogany dining table.

Các chuyên gia phục hồi đã cẩn thận sửa chữa những chiếc clawfoot bị hư hỏng trên bàn ăn bằng gỗ mahogany cổ điển.

the elegant clawfoot stool adds a touch of sophistication to any modern living room decor.

Chiếc ghế kiểu clawfoot tinh tế này thêm một chút sự tinh tế cho bất kỳ không gian phòng khách hiện đại nào.

polished brass clawfeet gleaming beneath the mahogany desk caught my attention immediately.

Các chiếc clawfoot bằng đồng được đánh bóng lấp lánh dưới bàn làm việc bằng gỗ mahogany đã lập tức thu hút sự chú ý của tôi.

the interior designer chose ornate clawfeet to perfectly complement the antique french dresser.

Nhà thiết kế nội thất đã chọn những chiếc clawfoot tinh xảo để hoàn hảo bổ sung cho tủ quần áo Pháp cổ điển.

four intricately carved clawfeet support the heavy oak coffee table in the grand hallway.

Bốn chiếc clawfoot được chạm khắc tinh xảo hỗ trợ chiếc bàn cà phê bằng gỗ sồi nặng trong hành lang lớn.

custom-made furniture featuring hand-carved clawfeet became the stunning centerpiece of the foyer.

Nội thất được làm theo yêu cầu với những chiếc clawfoot được chạm tay đã trở thành điểm nhấn ấn tượng của khu vực sảnh chính.

the complete bathroom renovation included installing a classic clawfoot bathtub with chrome fixtures.

Sự cải tạo hoàn toàn phòng tắm bao gồm việc lắp đặt bồn tắm kiểu clawfoot cổ điển với các phụ kiện bằng crom.

antique collectors pay premium prices for genuine furniture featuring original brass clawfeet.

Các nhà sưu tập cổ điển phải trả giá cao cho các món đồ nội thất chính hãng có những chiếc clawfoot bằng đồng nguyên bản.

the master carpenter specialized in creating faithful reproductions of furniture with intricate clawfeet designs.

Người thợ mộc bậc thầy chuyên về việc tạo ra các bản sao trung thực của nội thất với thiết kế clawfoot tinh vi.

soft carpeting now covers the hardwood floors where brass clawfeet left marks over decades.

Đã có thảm mềm đắp lên sàn gỗ nơi những chiếc clawfoot bằng đồng đã để lại dấu tích qua nhiều thập kỷ.

modern interpretations of traditional clawfeet add contemporary flair to classic furniture silhouettes.

Các phiên bản hiện đại của clawfoot truyền thống thêm phong cách đương đại cho các đường nét nội thất cổ điển.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay