cleanroom standards
tiêu chuẩn phòng sạch
cleanroom environment
môi trường phòng sạch
cleanroom equipment
thiết bị phòng sạch
cleanroom design
thiết kế phòng sạch
cleanroom procedures
thủ tục phòng sạch
cleanroom training
đào tạo phòng sạch
cleanroom classification
phân loại phòng sạch
cleanroom gowning
mặc đồ phòng sạch
cleanroom maintenance
bảo trì phòng sạch
cleanroom protocols
giao thức phòng sạch
the cleanroom must be maintained at a specific temperature.
phòng sạch phải được duy trì ở một nhiệt độ cụ thể.
workers must wear special suits in the cleanroom.
người lao động phải mặc quần áo bảo hộ đặc biệt trong phòng sạch.
regular cleaning is essential for the cleanroom environment.
vệ sinh thường xuyên là điều cần thiết cho môi trường của phòng sạch.
the cleanroom is designed to minimize contamination.
phòng sạch được thiết kế để giảm thiểu ô nhiễm.
air filters are crucial in maintaining cleanroom standards.
bộ lọc không khí rất quan trọng để duy trì tiêu chuẩn của phòng sạch.
all equipment in the cleanroom must be sanitized regularly.
tất cả thiết bị trong phòng sạch phải được khử trùng thường xuyên.
training is required for anyone working in the cleanroom.
đào tạo là bắt buộc đối với bất kỳ ai làm việc trong phòng sạch.
the cleanroom is equipped with advanced monitoring systems.
phòng sạch được trang bị các hệ thống giám sát tiên tiến.
strict protocols are followed in the cleanroom to ensure safety.
nguyên tắc nghiêm ngặt được tuân thủ trong phòng sạch để đảm bảo an toàn.
cleanroom technology is vital for semiconductor manufacturing.
công nghệ phòng sạch rất quan trọng đối với sản xuất bán dẫn.
cleanroom standards
tiêu chuẩn phòng sạch
cleanroom environment
môi trường phòng sạch
cleanroom equipment
thiết bị phòng sạch
cleanroom design
thiết kế phòng sạch
cleanroom procedures
thủ tục phòng sạch
cleanroom training
đào tạo phòng sạch
cleanroom classification
phân loại phòng sạch
cleanroom gowning
mặc đồ phòng sạch
cleanroom maintenance
bảo trì phòng sạch
cleanroom protocols
giao thức phòng sạch
the cleanroom must be maintained at a specific temperature.
phòng sạch phải được duy trì ở một nhiệt độ cụ thể.
workers must wear special suits in the cleanroom.
người lao động phải mặc quần áo bảo hộ đặc biệt trong phòng sạch.
regular cleaning is essential for the cleanroom environment.
vệ sinh thường xuyên là điều cần thiết cho môi trường của phòng sạch.
the cleanroom is designed to minimize contamination.
phòng sạch được thiết kế để giảm thiểu ô nhiễm.
air filters are crucial in maintaining cleanroom standards.
bộ lọc không khí rất quan trọng để duy trì tiêu chuẩn của phòng sạch.
all equipment in the cleanroom must be sanitized regularly.
tất cả thiết bị trong phòng sạch phải được khử trùng thường xuyên.
training is required for anyone working in the cleanroom.
đào tạo là bắt buộc đối với bất kỳ ai làm việc trong phòng sạch.
the cleanroom is equipped with advanced monitoring systems.
phòng sạch được trang bị các hệ thống giám sát tiên tiến.
strict protocols are followed in the cleanroom to ensure safety.
nguyên tắc nghiêm ngặt được tuân thủ trong phòng sạch để đảm bảo an toàn.
cleanroom technology is vital for semiconductor manufacturing.
công nghệ phòng sạch rất quan trọng đối với sản xuất bán dẫn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay