clear-cuts

[Mỹ]/[ˈklɪː.kʌts]/
[Anh]/[ˈklɪː.kʌts]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những khu rừng đã bị chặt hết và làm sạch hoàn toàn; Việc chặt hết tất cả các cây trong một khu vực.
v. Chặt hết tất cả các cây trong một khu vực.

Cụm từ & Cách kết hợp

clear-cuts visible

clear-cuts visible

avoid clear-cuts

avoid clear-cuts

clear-cuts impact

clear-cuts impact

mapping clear-cuts

mapping clear-cuts

large clear-cuts

large clear-cuts

after clear-cuts

after clear-cuts

clear-cuts damage

clear-cuts damage

reducing clear-cuts

reducing clear-cuts

studying clear-cuts

studying clear-cuts

Câu ví dụ

the logging company planned extensive clear-cuts across the mountain range.

Doanh nghiệp khai thác gỗ đã lên kế hoạch thực hiện các hoạt động khai thác rừng mở rộng trên dãy núi.

environmentalists strongly oppose widespread clear-cuts in old-growth forests.

Các nhà môi trường kịch liệt phản đối việc khai thác rừng mở rộng quy mô lớn trong các khu rừng già.

clear-cuts can lead to soil erosion and water pollution if not managed properly.

Các hoạt động khai thác rừng mở rộng có thể dẫn đến xói mòn đất và ô nhiễm nước nếu không được quản lý đúng cách.

sustainable forestry practices often avoid large-scale clear-cuts.

Các phương pháp lâm nghiệp bền vững thường tránh việc khai thác rừng mở rộng quy mô lớn.

the clear-cuts created a stark contrast with the surrounding mature forest.

Các hoạt động khai thác rừng mở rộng đã tạo ra sự đối lập rõ rệt với rừng trưởng thành xung quanh.

reforestation efforts are crucial after clear-cuts to restore the ecosystem.

Các nỗ lực trồng rừng lại là rất quan trọng sau các hoạt động khai thác rừng mở rộng để phục hồi hệ sinh thái.

the impact of clear-cuts on wildlife habitats is a major concern.

Tác động của các hoạt động khai thác rừng mở rộng đến môi trường sống của động vật là mối quan tâm lớn.

some argue that clear-cuts are necessary for efficient timber harvesting.

Một số người cho rằng các hoạt động khai thác rừng mở rộng là cần thiết để thu hoạch gỗ hiệu quả.

the government regulates clear-cuts to minimize environmental damage.

Chính phủ quản lý các hoạt động khai thác rừng mở rộng nhằm giảm thiểu thiệt hại môi trường.

aerial photographs revealed the extent of the recent clear-cuts in the area.

Các bức ảnh chụp từ trên không đã tiết lộ quy mô của các hoạt động khai thác rừng mở rộng gần đây trong khu vực.

clear-cuts can disrupt the natural water cycle and increase runoff.

Các hoạt động khai thác rừng mở rộng có thể làm gián đoạn chu kỳ nước tự nhiên và làm tăng lượng nước thải.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay