clearer vision
tầm nhìn rõ ràng hơn
clearer message
thông điệp rõ ràng hơn
clearer instructions
hướng dẫn rõ ràng hơn
clearer picture
bức tranh rõ ràng hơn
clearer understanding
hiểu rõ hơn
clearer goals
mục tiêu rõ ràng hơn
clearer path
con đường rõ ràng hơn
clearer outcome
kết quả rõ ràng hơn
clearer explanation
giải thích rõ ràng hơn
clearer strategy
chiến lược rõ ràng hơn
my explanation made the topic clearer.
lời giải thích của tôi đã làm rõ hơn về chủ đề.
we need to make our goals clearer.
chúng ta cần làm cho mục tiêu của mình rõ ràng hơn.
the instructions were clearer after the revision.
hướng dẫn rõ ràng hơn sau khi chỉnh sửa.
can you speak a bit clearer, please?
bạn có thể nói rõ ràng hơn một chút được không?
her argument became clearer with more evidence.
lý luận của cô ấy trở nên rõ ràng hơn với nhiều bằng chứng hơn.
to understand the concept better, we need clearer examples.
để hiểu rõ hơn về khái niệm, chúng ta cần những ví dụ rõ ràng hơn.
his handwriting is much clearer now.
chữ viết của anh ấy bây giờ rõ ràng hơn nhiều.
we should clarify the rules to make them clearer.
chúng ta nên làm rõ các quy tắc để chúng rõ ràng hơn.
the water looks clearer after the filtration.
nước trông trong hơn sau khi lọc.
she explained the procedure in a clearer way.
cô ấy giải thích quy trình một cách rõ ràng hơn.
clearer vision
tầm nhìn rõ ràng hơn
clearer message
thông điệp rõ ràng hơn
clearer instructions
hướng dẫn rõ ràng hơn
clearer picture
bức tranh rõ ràng hơn
clearer understanding
hiểu rõ hơn
clearer goals
mục tiêu rõ ràng hơn
clearer path
con đường rõ ràng hơn
clearer outcome
kết quả rõ ràng hơn
clearer explanation
giải thích rõ ràng hơn
clearer strategy
chiến lược rõ ràng hơn
my explanation made the topic clearer.
lời giải thích của tôi đã làm rõ hơn về chủ đề.
we need to make our goals clearer.
chúng ta cần làm cho mục tiêu của mình rõ ràng hơn.
the instructions were clearer after the revision.
hướng dẫn rõ ràng hơn sau khi chỉnh sửa.
can you speak a bit clearer, please?
bạn có thể nói rõ ràng hơn một chút được không?
her argument became clearer with more evidence.
lý luận của cô ấy trở nên rõ ràng hơn với nhiều bằng chứng hơn.
to understand the concept better, we need clearer examples.
để hiểu rõ hơn về khái niệm, chúng ta cần những ví dụ rõ ràng hơn.
his handwriting is much clearer now.
chữ viết của anh ấy bây giờ rõ ràng hơn nhiều.
we should clarify the rules to make them clearer.
chúng ta nên làm rõ các quy tắc để chúng rõ ràng hơn.
the water looks clearer after the filtration.
nước trông trong hơn sau khi lọc.
she explained the procedure in a clearer way.
cô ấy giải thích quy trình một cách rõ ràng hơn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay