clericalists

[Mỹ]/ˈklɛrɪkəlɪsts/
[Anh]/ˈklɛrɪkəlɪsts/

Dịch

n. những người ủng hộ giáo sĩ trị

Cụm từ & Cách kết hợp

clericalists only

chỉ những người làm việc hành chính

clericalists role

vai trò của nhân viên hành chính

clericalists duties

nhiệm vụ của nhân viên hành chính

clericalists tasks

nhiệm vụ của nhân viên hành chính

clericalists support

hỗ trợ của nhân viên hành chính

clericalists team

đội ngũ nhân viên hành chính

clericalists training

đào tạo nhân viên hành chính

clericalists skills

kỹ năng của nhân viên hành chính

clericalists experience

kinh nghiệm của nhân viên hành chính

Câu ví dụ

clericalists often prioritize paperwork over personal interactions.

các nhân viên hành chính thường ưu tiên công việc giấy tờ hơn tương tác cá nhân.

many clericalists excel in organizational skills.

nhiều nhân viên hành chính vượt trội về kỹ năng tổ chức.

clericalists play a vital role in maintaining office efficiency.

nhân viên hành chính đóng vai trò quan trọng trong việc duy trì hiệu quả văn phòng.

some clericalists specialize in data entry and management.

một số nhân viên hành chính chuyên về nhập và quản lý dữ liệu.

clericalists are essential for ensuring accurate record-keeping.

nhân viên hành chính rất cần thiết để đảm bảo việc lưu trữ hồ sơ chính xác.

training programs for clericalists often focus on software skills.

các chương trình đào tạo cho nhân viên hành chính thường tập trung vào kỹ năng sử dụng phần mềm.

clericalists must handle confidential information with care.

nhân viên hành chính phải xử lý thông tin mật với sự cẩn trọng.

effective communication is crucial for clericalists in a team.

giao tiếp hiệu quả rất quan trọng đối với nhân viên hành chính trong một nhóm.

clericalists often work under tight deadlines.

nhân viên hành chính thường xuyên làm việc trong thời hạn chăt chẽ.

many clericalists find their jobs rewarding despite the challenges.

nhiều nhân viên hành chính thấy công việc của họ đáng khen thưởng bất chấp những thử thách.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay