clevis

[Mỹ]/ˈklɛvɪs/
[Anh]/ˈklɛvɪs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. móc hoặc kẹp hình U; chạc nối trong máy móc
Word Forms
số nhiềucleviss

Cụm từ & Cách kết hợp

clevis pin

chốt then

clevis hook

móc then

clevis attachment

đầu nối then

clevis fastener

đồ gắn then

clevis strap

dây then

clevis connector

bộ kết nối then

clevis fitting

phụ kiện then

clevis mount

ngàm then

clevis bracket

giá đỡ then

clevis assembly

bộ phận then

Câu ví dụ

the clevis is essential for securing the load.

chốt then là cần thiết để cố định tải.

make sure the clevis is properly attached before lifting.

đảm bảo chốt then được gắn chặt đúng cách trước khi nâng.

we need a clevis pin to complete the assembly.

chúng tôi cần một chốt then để hoàn thành việc lắp ráp.

the clevis design allows for easy installation.

thiết kế chốt then cho phép lắp đặt dễ dàng.

check the clevis for any signs of wear.

kiểm tra chốt then xem có dấu hiệu hao mòn nào không.

using a clevis can improve the stability of the structure.

sử dụng chốt then có thể cải thiện độ ổn định của cấu trúc.

we replaced the old clevis with a new one.

chúng tôi đã thay thế chốt then cũ bằng một cái mới.

the clevis connects the chain to the hook.

chốt then kết nối xích với móc.

adjust the clevis to ensure a secure fit.

điều chỉnh chốt then để đảm bảo vừa khít an toàn.

they designed a clevis that can withstand heavy loads.

họ đã thiết kế một chốt then có thể chịu được tải nặng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay