| số nhiều | cleviss |
clevis pin
chốt then
clevis hook
móc then
clevis attachment
đầu nối then
clevis fastener
đồ gắn then
clevis strap
dây then
clevis connector
bộ kết nối then
clevis fitting
phụ kiện then
clevis mount
ngàm then
clevis bracket
giá đỡ then
clevis assembly
bộ phận then
the clevis is essential for securing the load.
chốt then là cần thiết để cố định tải.
make sure the clevis is properly attached before lifting.
đảm bảo chốt then được gắn chặt đúng cách trước khi nâng.
we need a clevis pin to complete the assembly.
chúng tôi cần một chốt then để hoàn thành việc lắp ráp.
the clevis design allows for easy installation.
thiết kế chốt then cho phép lắp đặt dễ dàng.
check the clevis for any signs of wear.
kiểm tra chốt then xem có dấu hiệu hao mòn nào không.
using a clevis can improve the stability of the structure.
sử dụng chốt then có thể cải thiện độ ổn định của cấu trúc.
we replaced the old clevis with a new one.
chúng tôi đã thay thế chốt then cũ bằng một cái mới.
the clevis connects the chain to the hook.
chốt then kết nối xích với móc.
adjust the clevis to ensure a secure fit.
điều chỉnh chốt then để đảm bảo vừa khít an toàn.
they designed a clevis that can withstand heavy loads.
họ đã thiết kế một chốt then có thể chịu được tải nặng.
clevis pin
chốt then
clevis hook
móc then
clevis attachment
đầu nối then
clevis fastener
đồ gắn then
clevis strap
dây then
clevis connector
bộ kết nối then
clevis fitting
phụ kiện then
clevis mount
ngàm then
clevis bracket
giá đỡ then
clevis assembly
bộ phận then
the clevis is essential for securing the load.
chốt then là cần thiết để cố định tải.
make sure the clevis is properly attached before lifting.
đảm bảo chốt then được gắn chặt đúng cách trước khi nâng.
we need a clevis pin to complete the assembly.
chúng tôi cần một chốt then để hoàn thành việc lắp ráp.
the clevis design allows for easy installation.
thiết kế chốt then cho phép lắp đặt dễ dàng.
check the clevis for any signs of wear.
kiểm tra chốt then xem có dấu hiệu hao mòn nào không.
using a clevis can improve the stability of the structure.
sử dụng chốt then có thể cải thiện độ ổn định của cấu trúc.
we replaced the old clevis with a new one.
chúng tôi đã thay thế chốt then cũ bằng một cái mới.
the clevis connects the chain to the hook.
chốt then kết nối xích với móc.
adjust the clevis to ensure a secure fit.
điều chỉnh chốt then để đảm bảo vừa khít an toàn.
they designed a clevis that can withstand heavy loads.
họ đã thiết kế một chốt then có thể chịu được tải nặng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay