coupling

[Mỹ]/'kʌplɪŋ/
[Anh]/'kʌplɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một thiết bị để kết nối hoặc gắn chặt các bộ phận của một máy, đặc biệt là bộ nối của một chiếc tàu hoặc phương tiện khác

Cụm từ & Cách kết hợp

flexible coupling

khớp nối linh hoạt

mechanical coupling

khớp nối cơ khí

rigid coupling

khớp nối cứng

coupling agent

chất liên hợp

coupling effect

hiệu ứng ghép nối

coupling coefficient

hệ số liên kết

coupling reaction

phản ứng ghép đôi

coupling mechanism

cơ chế ghép nối

magnetic coupling

khớp nối từ tính

shaft coupling

khớp nối trục

loose coupling

khớp nối lỏng lẻo

electromagnetic coupling

khớp nối điện từ tính

nonlinear coupling

khớp nối phi tuyến tính

gear coupling

khớp nối bánh răng

weak coupling

khớp nối yếu

cross coupling

khớp nối chéo

hydraulic coupling

khớp nối thủy lực

coupling constant

hằng số ghép nối

fluid coupling

khớp nối lưu chất

coupling device

thiết bị khớp

coupling loss

mất mát ghép nối

coupling factor

hệ số ghép nối

Câu ví dụ

the coupling of tribunals with ministerial enquiries.

sự liên kết giữa các tòa án với các cuộc điều tra của bộ.

Unbolt the shaft coupling bolts.

Tháo bu lông khớp trục.

this coupling of two of the greatest works of Haydn.

sự kết hợp của hai trong số những tác phẩm vĩ đại nhất của Haydn.

one of the more interesting couplings for the B minor Sonata.

một trong những sự kết hợp thú vị nhất cho Bản nhạc B thứ.

The performance of this catalyst for the cross-coupling reaction of iodobenzene with acrylic acid was studied.

Hiệu suất của chất xúc tác này cho phản ứng liên kết chéo của iodobenzene với axit acrylic đã được nghiên cứu.

This review summarizes the state of the art of the coupling of the enolate of ketones,focusing on the stereoselectivity of the process.

Đánh giá này tóm tắt tình trạng hiện tại của công nghệ về sự kết hợp của enolat của ketone, tập trung vào khả năng chọn lọc không đối xứng của quá trình.

A new coupling electrochromic solution was investigated by introducing titanium ion into viologen solution.

Một dung dịch điện mầu mới đã được nghiên cứu bằng cách đưa ion titan vào dung dịch viologen.

(2) as reagents for cross-coupling, oxidation, arylation, and other reactions;

(2) như các chất phản ứng cho phản ứng ghép chéo, oxy hóa, aryl hóa và các phản ứng khác;

thirdly, coupling optimum mechanism and the mechanism of associability and trust from the angle of whole organization;

tuy nhiên, sự kết hợp cơ chế tối ưu và cơ chế của tính liên kết và tin tưởng từ góc độ của toàn bộ tổ chức;

For this reason, it is of vital importance to carry out research on catenary-pantagraph-vehicle-track-bridge coupling system.

Vì lý do này, việc thực hiện nghiên cứu về hệ thống liên kết cáp treo-panto-xe-đường-cầu là vô cùng quan trọng.

Responser card is made up of SC2262, coupling coil, switch for code.

Thẻ phản hồi được tạo thành từ SC2262, cuộn khớp, công tắc mã.

It is found that incorporation of a trifunctional carboxylic ester or silane coupling agent can improve the adhesion of coatings on glass.

Nghiên cứu cho thấy việc bổ sung một tác nhân liên hợp carboxylic ester hoặc silane đa chức năng có thể cải thiện độ bám dính của lớp phủ trên thủy tinh.

The coupling feature exsiting in continuing gasdynamic heating over flight vehicles is analysed.It emphasizes the necessity to account for the coupling in analysing gasdynamic heating problems.

Tính năng ghép nối tồn tại trong quá trình gia nhiệt khí động liên tục trên các phương tiện bay được phân tích. Nó nhấn mạnh sự cần thiết phải tính đến sự ghép nối khi phân tích các vấn đề về gia nhiệt khí động.

Elastic coupling is commonly used in roating machinery for connecting two shafts and delivering the power, for example, the spline coupling between engine and reducer or hydrodynamometer.

Khớp nối đàn hồi được sử dụng phổ biến trong máy móc quay để kết nối hai trục và truyền năng lượng, ví dụ, khớp nối rãnh spline giữa động cơ và bộ giảm tốc hoặc máy thủy động.

Monoclonal antibody agents can be obtained by coupling the chemotherapy agents, radioactive materials, biotoxin and monoclonal antibody.

Các chế phẩm kháng thể đơn dòng có thể thu được bằng cách kết hợp các tác nhân hóa trị, vật liệu phóng xạ, độc tố sinh học và kháng thể đơn dòng.

Based on coupling control of mechanical motion and liquid flow, an automatable adjusting technology for cell position and attitude was proposed.

Dựa trên điều khiển ghép nối của chuyển động cơ học và dòng chất lỏng, một công nghệ điều chỉnh tự động hóa cho vị trí và tư thế của tế bào đã được đề xuất.

In this paper,rigid-flexible coupling dynamics of a curvic beam attached with a central rigid body undergoing spatial large overall motion,is investigated.

Trong bài báo này, động lực học ghép cứng-linh hoạt của một dầm cong gắn với một cơ thể cứng trung tâm trải qua chuyển động tổng thể lớn không gian, được nghiên cứu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay