clienteles

[Mỹ]/ˌkliːɒn'tel/
[Anh]/'klaɪən'tɛl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. khách hàng, người ủng hộ

Câu ví dụ

The boutique caters for a rather select clientele.

Cửa hàng boutique phục vụ một nhóm khách hàng khá đặc biệt.

The restaurant has a large regular clientele.

Nhà hàng có lượng khách hàng quen thuộc lớn.

The restaurant's clientele consists mostly of young professionals.

Phần lớn khách hàng của nhà hàng là những người trẻ chuyên nghiệp.

The boutique caters to a high-end clientele.

Tiệm boutique phục vụ khách hàng cao cấp.

The company focuses on building a loyal clientele.

Công ty tập trung vào việc xây dựng một lượng khách hàng trung thành.

The hotel offers personalized services to its clientele.

Khách sạn cung cấp các dịch vụ cá nhân hóa cho khách hàng của mình.

The store's clientele includes both locals and tourists.

Khách hàng của cửa hàng bao gồm cả người dân địa phương và khách du lịch.

The salon has a diverse clientele from different backgrounds.

Salon có lượng khách hàng đa dạng từ nhiều nguồn gốc khác nhau.

The agency targets a niche clientele in the luxury market.

Cơ quan nhắm mục tiêu một nhóm khách hàng ngách trên thị trường xa xỉ.

The restaurant's clientele has been steadily growing over the years.

Lượng khách hàng của nhà hàng đã tăng đều đặn theo những năm qua.

The company conducts surveys to better understand its clientele.

Công ty tiến hành các cuộc khảo sát để hiểu rõ hơn về khách hàng của mình.

The boutique offers exclusive deals to its loyal clientele.

Tiệm boutique cung cấp các ưu đãi độc quyền cho khách hàng trung thành của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay