climactic

[Mỹ]/klaɪˈmæktɪk/
[Anh]/klaɪˈmæktɪk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. đạt đến điểm cao nhất; tạo thành cao trào.

Câu ví dụ

the film's climactic scenes.

những cảnh cao trào của bộ phim.

to reach a final or climactic stage

để đạt đến một giai đoạn cuối cùng hoặc cao trào

We whomped our arch rival in the season’s climactic football game.

Chúng tôi đã đánh bại đối thủ truyền kiếp của mình trong trận bóng đá cao trào của mùa giải.

the climactic battle in the movie

trận chiến cao trào trong phim

the climactic moment of the concert

khoảnh khắc cao trào của buổi hòa nhạc

a climactic scene in the novel

một cảnh cao trào trong tiểu thuyết

the climactic finish of the race

kết thúc cao trào của cuộc đua

the climactic showdown between the two rivals

cuộc đối đầu cao trào giữa hai đối thủ

the climactic event of the story

sự kiện cao trào của câu chuyện

the climactic point of the play

điểm cao trào của vở kịch

the climactic revelation in the mystery

sự tiết lộ cao trào trong câu đố bí ẩn

the climactic twist in the plot

tình tiết cao trào trong cốt truyện

the climactic resolution of the conflict

diễn biến giải quyết cao trào của cuộc xung đột

Ví dụ thực tế

This is a climactic moment in the Potter's saga.

Đây là một khoảnh khắc đỉnh cao trong câu chuyện về Potter.

Nguồn: Exciting moments of Harry Potter

I believe that a joke is a brief oral narrative with a climactic humorous twist.

Tôi tin rằng một câu chuyện hài hước là một câu chuyện ngắn bằng lời với một khoảnh khắc hài hước đỉnh cao.

Nguồn: The Big Bang Theory Season 7

In this way, the United States hopes to help strengthen Ethiopia's resilience to climactic shocks.

Bằng cách này, Hoa Kỳ hy vọng sẽ giúp củng cố khả năng phục hồi của Ethiopia trước những cú sốc khí hậu.

Nguồn: VOA Daily Standard September 2017 Collection

It can actually amp up the fear even more, especially in climactic scenes.

Nó thực sự có thể khuếch đại nỗi sợ hãi hơn nữa, đặc biệt là trong những cảnh cao trào.

Nguồn: Perspective Encyclopedia of Film and Television

And I was even in the big climactic brawl with the hero and the hero was Sly Stallone.

Và tôi thậm chí còn tham gia vào cuộc ẩu đả lớn và đỉnh cao với anh hùng, và anh hùng là Sly Stallone.

Nguồn: GQ — Representative Roles of Celebrities

It was similar to one that Peter had once used to create a new suit, right before his climactic battle against Mysterio in England.

Nó tương tự như một trong những bộ đồ mà Peter đã từng sử dụng để tạo ra một bộ đồ mới, ngay trước trận chiến đỉnh cao của anh ấy với Mysterio ở nước Anh.

Nguồn: Spider-Man: No Way Home

And what about this climactic moment when the baroness pushes Cruella off the balcony, but her skirt transforms into a life-saving parachute?

Còn về khoảnh khắc đỉnh cao này khi nữ bá tước đẩy Cruella khỏi ban công, nhưng chiếc váy của cô ấy biến thành một chiếc dù cứu sinh?

Nguồn: Perspective Encyclopedia of Film and Television

The climactic moment arrived as Liao Yuan recounted Holden's plan to escape to the West, seeking refuge from the turmoil of his life.

Khoảnh khắc đỉnh cao đến khi Liao Yuan kể lại kế hoạch của Holden trốn về phía Tây, tìm nơi lánh nạn khỏi sự hỗn loạn trong cuộc đời anh.

Nguồn: 202317

In this story, the atmospheric stage, the cast of gaseous particles, and the climactic electric discharge come together in a show of epic proportions.

Trong câu chuyện này, sân khấu khí quyển, dàn các hạt khí và sự phóng điện đỉnh cao đến với nhau trong một màn trình diễn hoành tráng.

Nguồn: 202329

The climactic moment in the battle is immortalized in the 70-meter-long Bayeux Tapestry, where an arrow striking Harold in the eye seals the Norman victory.

Khoảnh khắc đỉnh cao trong trận chiến được khắc họa vĩnh cửu trong bức thêu Bayeux dài 70 mét, nơi một mũi tên bắn trúng Harold vào mắt đã củng cố chiến thắng của người Norman.

Nguồn: TED-Ed (video version)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay