decisive

[Mỹ]/dɪˈsaɪsɪv/
[Anh]/dɪˈsaɪsɪv/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. có khả năng đưa ra quyết định nhanh chóng và tự tin; quyết định.

Cụm từ & Cách kết hợp

show decisive leadership

cho thấy khả năng lãnh đạo quyết đoán

take decisive action

thực hiện hành động quyết đoán

decisive factor

yếu tố quyết định

Câu ví dụ

the decisive opening goal.

bàn thắng mở màn quyết định.

He gave a decisive answer.

Anh ấy đã đưa ra một câu trả lời quyết định.

a decisive edge in military strength

một lợi thế quyết định về sức mạnh quân sự

a crucial election.See Synonyms at decisive

một cuộc bầu cử quan trọng.Xem Từ đồng nghĩa tại quyết định

Man is a decisive factor in doing everything.

Con người là một yếu tố quyết định trong mọi việc.

the archers played a decisive part in the victory.

Những người cung thủ đã đóng một vai trò quyết định trong chiến thắng.

A decisive person acts quickly and often succeeds.

Một người quyết đoán hành động nhanh chóng và thường thành công.

gained a decisive victory; gained control of the company.

đã giành được chiến thắng quyết định; đã giành quyền kiểm soát công ty.

If you had refused, the outcome would probably not have been very different. Anupshot is a decisive result, often of the nature of a climax:

Nếu bạn đã từ chối, kết quả có lẽ sẽ không khác nhiều. Anupshot là một kết quả quyết định, thường mang bản chất của một cao trào:

During the decisive naval battle of Svold Island in 1000, King Olaf of Norway sent into the rigging Einar, the best archer in the country, and told him to kill the rebel Jarl Eric.

Trong trận hải chiến quyết định tại Đảo Svold vào năm 1000, Vua Olaf của Na Uy đã gửi Einar, người cung thủ giỏi nhất nước, lên cột buồm và bảo hắn ta giết Jarl Eric, kẻ nổi loạn.

Ví dụ thực tế

The Argentine player Maxi Rodriguez took the decisive penalty.

Cầu thủ người Argentina, Maxi Rodriguez, đã thực hiện cú sút penalty quyết định.

Nguồn: BBC Listening Collection July 2014

I want her to be decisive, about herself.

Tôi muốn cô ấy trở nên quyết đoán, về chính bản thân mình.

Nguồn: Modern University English Intensive Reading (2nd Edition) Volume 3

He succeeded in making himself look stronger and more decisive.

Anh ấy đã thành công trong việc khiến mình trông mạnh mẽ và quyết đoán hơn.

Nguồn: VOA Special October 2018 Collection

But neither group could score a decisive win.

Nhưng không nhóm nào có thể giành chiến thắng quyết định.

Nguồn: Biography of Famous Historical Figures

I'm not an idiot. I know how to be decisive.

Tôi không phải là kẻ ngốc. Tôi biết làm thế nào để quyết đoán.

Nguồn: Rick and Morty Season 2 (Bilingual)

The decisive attack took off from the foremost position.

Cuộc tấn công quyết định bắt đầu từ vị trí tiên phong.

Nguồn: High-frequency vocabulary in daily life

The quick, decisive victory that Napoleon expected never happened.

Chiến thắng nhanh chóng và quyết định mà Napoleon mong đợi thì không bao giờ xảy ra.

Nguồn: New Version of University English Comprehensive Course 4

The world, he said, was at a decisive moment.

Thế giới, ông ta nói, đang ở một thời điểm quyết định.

Nguồn: BBC Listening Compilation June 2021

Lincoln knows he needs to land a decisive blow.

Lincoln biết rằng anh ta cần phải tung ra một đòn quyết định.

Nguồn: America The Story of Us

He said the nation needs a swift and decisive foreign policy.

Ông ta nói rằng quốc gia cần một chính sách đối ngoại nhanh chóng và quyết đoán.

Nguồn: NPR News April 2014 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay