show decisive leadership
cho thấy khả năng lãnh đạo quyết đoán
take decisive action
thực hiện hành động quyết đoán
decisive factor
yếu tố quyết định
the decisive opening goal.
bàn thắng mở màn quyết định.
He gave a decisive answer.
Anh ấy đã đưa ra một câu trả lời quyết định.
a decisive edge in military strength
một lợi thế quyết định về sức mạnh quân sự
a crucial election.See Synonyms at decisive
một cuộc bầu cử quan trọng.Xem Từ đồng nghĩa tại quyết định
Man is a decisive factor in doing everything.
Con người là một yếu tố quyết định trong mọi việc.
the archers played a decisive part in the victory.
Những người cung thủ đã đóng một vai trò quyết định trong chiến thắng.
A decisive person acts quickly and often succeeds.
Một người quyết đoán hành động nhanh chóng và thường thành công.
gained a decisive victory; gained control of the company.
đã giành được chiến thắng quyết định; đã giành quyền kiểm soát công ty.
If you had refused, the outcome would probably not have been very different. Anupshot is a decisive result, often of the nature of a climax:
Nếu bạn đã từ chối, kết quả có lẽ sẽ không khác nhiều. Anupshot là một kết quả quyết định, thường mang bản chất của một cao trào:
During the decisive naval battle of Svold Island in 1000, King Olaf of Norway sent into the rigging Einar, the best archer in the country, and told him to kill the rebel Jarl Eric.
Trong trận hải chiến quyết định tại Đảo Svold vào năm 1000, Vua Olaf của Na Uy đã gửi Einar, người cung thủ giỏi nhất nước, lên cột buồm và bảo hắn ta giết Jarl Eric, kẻ nổi loạn.
The Argentine player Maxi Rodriguez took the decisive penalty.
Cầu thủ người Argentina, Maxi Rodriguez, đã thực hiện cú sút penalty quyết định.
Nguồn: BBC Listening Collection July 2014I want her to be decisive, about herself.
Tôi muốn cô ấy trở nên quyết đoán, về chính bản thân mình.
Nguồn: Modern University English Intensive Reading (2nd Edition) Volume 3He succeeded in making himself look stronger and more decisive.
Anh ấy đã thành công trong việc khiến mình trông mạnh mẽ và quyết đoán hơn.
Nguồn: VOA Special October 2018 CollectionBut neither group could score a decisive win.
Nhưng không nhóm nào có thể giành chiến thắng quyết định.
Nguồn: Biography of Famous Historical FiguresI'm not an idiot. I know how to be decisive.
Tôi không phải là kẻ ngốc. Tôi biết làm thế nào để quyết đoán.
Nguồn: Rick and Morty Season 2 (Bilingual)The decisive attack took off from the foremost position.
Cuộc tấn công quyết định bắt đầu từ vị trí tiên phong.
Nguồn: High-frequency vocabulary in daily lifeThe quick, decisive victory that Napoleon expected never happened.
Chiến thắng nhanh chóng và quyết định mà Napoleon mong đợi thì không bao giờ xảy ra.
Nguồn: New Version of University English Comprehensive Course 4The world, he said, was at a decisive moment.
Thế giới, ông ta nói, đang ở một thời điểm quyết định.
Nguồn: BBC Listening Compilation June 2021Lincoln knows he needs to land a decisive blow.
Lincoln biết rằng anh ta cần phải tung ra một đòn quyết định.
Nguồn: America The Story of UsHe said the nation needs a swift and decisive foreign policy.
Ông ta nói rằng quốc gia cần một chính sách đối ngoại nhanh chóng và quyết đoán.
Nguồn: NPR News April 2014 CollectionKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay