emotional climaxes
điểm cao trào cảm xúc
dramatic climaxes
điểm cao trào kịch tính
story climaxes
điểm cao trào của câu chuyện
narrative climaxes
điểm cao trào của tường thuật
climaxes build
cao trào xây dựng
climaxes occur
cao trào xảy ra
climaxes unfold
cao trào diễn ra
climaxes resolve
cao trào giải quyết
climaxes escalate
cao trào leo thang
climaxes peak
cao trào đạt đỉnh
all stories have their climaxes.
Tất cả các câu chuyện đều có cao trào của chúng.
the climaxes of the concert were unforgettable.
Những cao trào của buổi hòa nhạc thật khó quên.
in literature, climaxes often reveal character motivations.
Trong văn học, những cao trào thường tiết lộ động cơ của nhân vật.
she described the climaxes of her favorite movies.
Cô ấy mô tả những cao trào của những bộ phim yêu thích của cô ấy.
the climaxes in these novels are quite dramatic.
Những cao trào trong những cuốn tiểu thuyết này khá kịch tính.
he enjoys analyzing the climaxes of different stories.
Anh ấy thích phân tích những cao trào của các câu chuyện khác nhau.
the climaxes of the games kept the players engaged.
Những cao trào của các trò chơi khiến người chơi luôn tham gia.
understanding climaxes can enhance your storytelling.
Hiểu được những cao trào có thể nâng cao khả năng kể chuyện của bạn.
each chapter builds up to its own climax.
Mỗi chương xây dựng đến cao trào của riêng nó.
the climaxes of the play were met with applause.
Những cao trào của vở kịch đã được đón bằng những tràng vỗ tay.
emotional climaxes
điểm cao trào cảm xúc
dramatic climaxes
điểm cao trào kịch tính
story climaxes
điểm cao trào của câu chuyện
narrative climaxes
điểm cao trào của tường thuật
climaxes build
cao trào xây dựng
climaxes occur
cao trào xảy ra
climaxes unfold
cao trào diễn ra
climaxes resolve
cao trào giải quyết
climaxes escalate
cao trào leo thang
climaxes peak
cao trào đạt đỉnh
all stories have their climaxes.
Tất cả các câu chuyện đều có cao trào của chúng.
the climaxes of the concert were unforgettable.
Những cao trào của buổi hòa nhạc thật khó quên.
in literature, climaxes often reveal character motivations.
Trong văn học, những cao trào thường tiết lộ động cơ của nhân vật.
she described the climaxes of her favorite movies.
Cô ấy mô tả những cao trào của những bộ phim yêu thích của cô ấy.
the climaxes in these novels are quite dramatic.
Những cao trào trong những cuốn tiểu thuyết này khá kịch tính.
he enjoys analyzing the climaxes of different stories.
Anh ấy thích phân tích những cao trào của các câu chuyện khác nhau.
the climaxes of the games kept the players engaged.
Những cao trào của các trò chơi khiến người chơi luôn tham gia.
understanding climaxes can enhance your storytelling.
Hiểu được những cao trào có thể nâng cao khả năng kể chuyện của bạn.
each chapter builds up to its own climax.
Mỗi chương xây dựng đến cao trào của riêng nó.
the climaxes of the play were met with applause.
Những cao trào của vở kịch đã được đón bằng những tràng vỗ tay.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay