peaks and valleys
đỉnh cao và thung lũng
peak season
mùa cao điểm
peak performance
hiệu suất cao nhất
peak hours
giờ cao điểm
peak demand
mức nhu cầu cao nhất
peaks at
đỉnh tại
peak time
thời gian cao điểm
peaks out
đỉnh ra
peak value
giá trị đỉnh
peaks yesterday
đỉnh vào ngày hôm qua
the mountain peaks were covered in snow.
Những đỉnh núi bị bao phủ bởi tuyết.
demand for the product peaks during the holiday season.
Nhu cầu về sản phẩm tăng cao trong mùa lễ.
his career peaked in his early thirties.
Sự nghiệp của anh ấy đạt đỉnh cao vào đầu những năm ba mươi.
the stock market peaks and valleys are a regular occurrence.
Những đỉnh và đáy của thị trường chứng khoán là một hiện tượng thường xuyên.
we reached the peaks of mount everest after a long climb.
Chúng tôi đã đến được đỉnh của ngọn núi Everest sau một hành trình dài.
the data analysis revealed peaks in user activity on weekends.
Phân tích dữ liệu cho thấy sự tăng cao về hoạt động của người dùng vào cuối tuần.
the singer's performance peaked with a powerful ballad.
Sự thể hiện của ca sĩ đạt đỉnh cao với một bản ballad mạnh mẽ.
the company's profits peaked last year.
Lợi nhuận của công ty đạt đỉnh vào năm ngoái.
the trail led us to stunning peaks overlooking the valley.
Con đường dẫn chúng tôi đến những đỉnh núi tuyệt đẹp nhìn ra thung lũng.
the athlete's performance peaked during the final race.
Sự thể hiện của vận động viên đạt đỉnh cao trong cuộc đua cuối cùng.
the project peaks in complexity during the implementation phase.
Độ phức tạp của dự án đạt đỉnh cao trong giai đoạn thực hiện.
peaks and valleys
đỉnh cao và thung lũng
peak season
mùa cao điểm
peak performance
hiệu suất cao nhất
peak hours
giờ cao điểm
peak demand
mức nhu cầu cao nhất
peaks at
đỉnh tại
peak time
thời gian cao điểm
peaks out
đỉnh ra
peak value
giá trị đỉnh
peaks yesterday
đỉnh vào ngày hôm qua
the mountain peaks were covered in snow.
Những đỉnh núi bị bao phủ bởi tuyết.
demand for the product peaks during the holiday season.
Nhu cầu về sản phẩm tăng cao trong mùa lễ.
his career peaked in his early thirties.
Sự nghiệp của anh ấy đạt đỉnh cao vào đầu những năm ba mươi.
the stock market peaks and valleys are a regular occurrence.
Những đỉnh và đáy của thị trường chứng khoán là một hiện tượng thường xuyên.
we reached the peaks of mount everest after a long climb.
Chúng tôi đã đến được đỉnh của ngọn núi Everest sau một hành trình dài.
the data analysis revealed peaks in user activity on weekends.
Phân tích dữ liệu cho thấy sự tăng cao về hoạt động của người dùng vào cuối tuần.
the singer's performance peaked with a powerful ballad.
Sự thể hiện của ca sĩ đạt đỉnh cao với một bản ballad mạnh mẽ.
the company's profits peaked last year.
Lợi nhuận của công ty đạt đỉnh vào năm ngoái.
the trail led us to stunning peaks overlooking the valley.
Con đường dẫn chúng tôi đến những đỉnh núi tuyệt đẹp nhìn ra thung lũng.
the athlete's performance peaked during the final race.
Sự thể hiện của vận động viên đạt đỉnh cao trong cuộc đua cuối cùng.
the project peaks in complexity during the implementation phase.
Độ phức tạp của dự án đạt đỉnh cao trong giai đoạn thực hiện.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now