climbings

[Mỹ]/ˈklaimiŋ/
[Anh]/'klaɪmɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. leo lên, liên quan đến hành động leo trèo
n. hành động tăng lên hoặc di chuyển lên trên

Cụm từ & Cách kết hợp

mountain climbing

leo núi

rock climbing

leo núi đá

indoor climbing

leo núi trong nhà

climbing gear

thiết bị leo núi

ice climbing

leo núi băng

climbing wall

tường leo

climbing plant

cây leo

climbing equipment

trang bị leo núi

climbing rope

dây leo

Câu ví dụ

ivy climbing the walls.

Cây thường xuân leo lên tường.

Are you capable of climbing that tree?

Bạn có thể leo lên cái cây đó không?

A car is climbing the steep hill slowly.

Một chiếc xe hơi đang từ từ leo lên đồi dốc.

tropical woody tendril-climbing vines

mạch nho nhỏ leo trèo trên cây nhiệt đới

Mountain climbing is really her thing.

Leo núi thực sự là sở thích của cô ấy.

deer numbers have been climbing steadily.

Số lượng hươu đang tăng lên ổn định.

his job soon had him climbing the walls.

Việc làm của anh ấy khiến anh ấy cảm thấy bồn chồn và muốn phá lên.

they were climbing a steep hill in low gear.

Họ đang leo lên một ngọn đồi dốc ở số thấp.

his climbing record lists a multiplicity of ascents.

Hồ sơ leo núi của anh ấy liệt kê nhiều lần leo lên đỉnh.

Men and birds are fain of climbing high.

Đàn ông và chim chóc đều thích leo lên cao.

The man glanced the burglar climbing out of the window.

Người đàn ông nhìn thoáng qua tên trộm cướp đang leo ra khỏi cửa sổ.

The shop specializes in mountain-climbing gear.

Cửa hàng chuyên bán đồ leo núi.

He made a bid for freedom by climbing over the wall.

Anh ta đã tìm cách trốn thoát bằng cách leo qua bức tường.

She has a desire of climbing mountains.

Cô ấy có mong muốn được leo núi.

He holds fast to climbing the hill.

Anh ta quyết tâm leo lên ngọn đồi.

He tried climbing the tall tree.

Anh ta cố gắng leo lên cây cao.

they escaped by climbing out of the window and dropping to the ground.

Họ đã trốn thoát bằng cách leo ra ngoài cửa sổ và rơi xuống đất.

he felt puffed after climbing to the top of the apartment block.

Anh ấy cảm thấy mệt sau khi leo lên tầng trên cùng của tòa nhà chung cư.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay