minute

[Mỹ]/'mɪnɪt/
[Anh]/'mɪnɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một khoảng thời gian rất ngắn; một khoảnh khắc; ngay lập tức; một đơn vị thời gian bằng 1/60 của một giờ
vt. ghi lại hoặc ghi chú; đo thời gian
adj. rất nhỏ về kích thước hoặc số lượng; cực kỳ chi tiết.

Cụm từ & Cách kết hợp

last minute

Last minute

every minute

mỗi phút

wait a minute

chờ một chút

per minute

mỗi phút

just a minute

chỉ một phút

half a minute

nửa phút

any minute

bất cứ lúc nào

at any minute

bất cứ lúc nào

minute hand

kim giờ

by the minute

theo từng phút

revolutions per minute

vòng quay mỗi phút

minute down

giảm xuống theo phút

on the minute

đúng giờ

Câu ví dụ

I'll be there in a minute.

Tôi sẽ đến sau một phút nữa.

Can you wait a minute?

Bạn có thể chờ một phút không?

She will be back in a minute.

Cô ấy sẽ quay lại sau một phút.

It only takes a minute to make a cup of coffee.

Chỉ mất một phút để pha một tách cà phê.

I need a minute to think about it.

Tôi cần một phút để suy nghĩ về nó.

He arrived at the last minute.

Anh ấy đến vào phút cuối cùng.

Please give me a minute to explain.

Xin cho tôi một phút để giải thích.

The meeting will start in a minute.

Cuộc họp sẽ bắt đầu sau một phút.

She is always late by a minute.

Cô ấy luôn trễ mất một phút.

Just a minute, I need to find my keys.

Chỉ một phút, tôi cần tìm chìa khóa của mình.

Ví dụ thực tế

Can you spare me a few minutes?

Bạn có thể cho tôi vài phút không?

Nguồn: IELTS vocabulary example sentences

Alice! I advise you to stop this minute!

Alice! Tôi khuyên bạn nên dừng lại ngay lập tức!

Nguồn: Drama: Alice in Wonderland

It takes only 40 minutes by underground.

Chỉ mất 40 phút bằng đường hầm.

Nguồn: Yilin Edition Oxford Junior English (Grade 7, Volume 2)

Flyer's battery only lasts about 20 minutes.

Pin của Flyer chỉ dùng được khoảng 20 phút.

Nguồn: CNN 10 Student English August 2018 Compilation

The whole opeartion took just 12 minutes.

Toàn bộ hoạt động chỉ mất 12 phút.

Nguồn: BBC Listening Collection August 2015

Discover another leafy escape just minutes from downtown on the Island of Djurgarden.

Khám phá một khu vực xanh mát khác chỉ cách trung tâm thành phố vài phút trên Đảo Djurgarden.

Nguồn: Cloud Travel Handbook

The actual drilling takes about five minutes.

Quá trình khoan thực tế mất khoảng năm phút.

Nguồn: VOA Standard December 2014 Collection

Embrace each hour. Seize each golden minute.

Hãy tận hưởng từng giờ. Chắp nhận từng phút giây vàng.

Nguồn: 100 Classic English Essays for Recitation

No, but any minute now. - Any minute?

Không, nhưng bất cứ lúc nào. - Bất cứ lúc nào?

Nguồn: Classic movies

Let it brew for about... three minutes.

Để nó ngấm trong khoảng... ba phút.

Nguồn: Idol speaks English fluently.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay