clodhoppers unite
Những người đi ủng hãy đoàn kết
clodhoppers rule
Những người đi ủng thống trị
clodhoppers beware
Những người đi ủng hãy cẩn thận
clodhoppers rock
Những người đi ủng tuyệt vời
clodhoppers assemble
Những người đi ủng tập hợp
clodhoppers attack
Những người đi ủng tấn công
clodhoppers party
Những người đi ủng tiệc tùng
clodhoppers alert
Những người đi ủng cảnh báo
clodhoppers on parade
Những người đi ủng diễu hành
clodhoppers forever
Những người đi ủng mãi mãi
those clodhoppers are too big for the dance floor.
những đôi giày lếu thảo đó quá to so với sàn nhảy.
she wore her old clodhoppers while gardening.
cô ấy đã đi đôi giày lếu thảo cũ của mình khi làm vườn.
he clomped around in his clodhoppers, making a lot of noise.
anh ta đi lại lạch bạch trong đôi giày lếu thảo của mình, gây ra rất nhiều tiếng ồn.
those clodhoppers are perfect for hiking in the mud.
những đôi giày lếu thảo đó rất lý tưởng để đi bộ đường dài trong bùn.
my clodhoppers are worn out after all the walking.
những đôi giày lếu thảo của tôi đã quá cũ sau khi đi bộ nhiều.
he joked that his clodhoppers were his lucky shoes.
anh ấy đùa rằng đôi giày lếu thảo của anh ấy là đôi giày may mắn của anh ấy.
don't wear those clodhoppers to the formal event.
đừng đi những đôi giày lếu thảo đó đến sự kiện trang trọng.
she kicked off her clodhoppers after a long day.
cô ấy đã đá đôi giày lếu thảo của mình sau một ngày dài.
clodhoppers are not ideal for running or sports.
những đôi giày lếu thảo không lý tưởng để chạy bộ hoặc chơi thể thao.
he tripped over his own clodhoppers while walking.
anh ta vấp phải đôi giày lếu thảo của chính mình khi đang đi bộ.
clodhoppers unite
Những người đi ủng hãy đoàn kết
clodhoppers rule
Những người đi ủng thống trị
clodhoppers beware
Những người đi ủng hãy cẩn thận
clodhoppers rock
Những người đi ủng tuyệt vời
clodhoppers assemble
Những người đi ủng tập hợp
clodhoppers attack
Những người đi ủng tấn công
clodhoppers party
Những người đi ủng tiệc tùng
clodhoppers alert
Những người đi ủng cảnh báo
clodhoppers on parade
Những người đi ủng diễu hành
clodhoppers forever
Những người đi ủng mãi mãi
those clodhoppers are too big for the dance floor.
những đôi giày lếu thảo đó quá to so với sàn nhảy.
she wore her old clodhoppers while gardening.
cô ấy đã đi đôi giày lếu thảo cũ của mình khi làm vườn.
he clomped around in his clodhoppers, making a lot of noise.
anh ta đi lại lạch bạch trong đôi giày lếu thảo của mình, gây ra rất nhiều tiếng ồn.
those clodhoppers are perfect for hiking in the mud.
những đôi giày lếu thảo đó rất lý tưởng để đi bộ đường dài trong bùn.
my clodhoppers are worn out after all the walking.
những đôi giày lếu thảo của tôi đã quá cũ sau khi đi bộ nhiều.
he joked that his clodhoppers were his lucky shoes.
anh ấy đùa rằng đôi giày lếu thảo của anh ấy là đôi giày may mắn của anh ấy.
don't wear those clodhoppers to the formal event.
đừng đi những đôi giày lếu thảo đó đến sự kiện trang trọng.
she kicked off her clodhoppers after a long day.
cô ấy đã đá đôi giày lếu thảo của mình sau một ngày dài.
clodhoppers are not ideal for running or sports.
những đôi giày lếu thảo không lý tưởng để chạy bộ hoặc chơi thể thao.
he tripped over his own clodhoppers while walking.
anh ta vấp phải đôi giày lếu thảo của chính mình khi đang đi bộ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay