new sneakers
giày thể thao mới
wear sneakers
đeo giày thể thao
cool sneakers
giày thể thao ngầu
my sneakers
giày thể thao của tôi
buying sneakers
mua giày thể thao
clean sneakers
giày thể thao sạch sẽ
sneakers shop
cửa hàng giày thể thao
white sneakers
giày thể thao màu trắng
wore sneakers
đã đi giày thể thao
nice sneakers
giày thể thao đẹp
i need to buy a new pair of sneakers for my workout.
Tôi cần mua một đôi giày thể thao mới cho buổi tập luyện của tôi.
she wore bright pink sneakers with her jeans.
Cô ấy đã mặc một đôi giày thể thao màu hồng sáng với quần jean của mình.
he's obsessed with collecting limited-edition sneakers.
Anh ấy ám ảnh với việc sưu tầm giày thể thao phiên bản giới hạn.
the sneakers were comfortable and supportive for running.
Những đôi giày thể thao rất thoải mái và hỗ trợ tốt cho việc chạy bộ.
my favorite sneakers are my vintage air jordans.
Những đôi giày thể thao yêu thích của tôi là những đôi air jordans cổ điển.
the store had a wide selection of stylish sneakers.
Cửa hàng có nhiều lựa chọn giày thể thao phong cách.
he cleaned his sneakers with a special brush.
Anh ấy đã làm sạch giày thể thao của mình bằng một bàn chải đặc biệt.
she customized her sneakers with colorful paint.
Cô ấy đã tùy chỉnh đôi giày thể thao của mình bằng sơn màu.
the kids were playing basketball in their sneakers.
Những đứa trẻ đang chơi bóng rổ với đôi giày thể thao của chúng.
he laced up his sneakers and headed out the door.
Anh ấy đã cột dây giày thể thao của mình và ra khỏi cửa.
the sneakers squeaked loudly on the hardwood floor.
Những đôi giày thể thao kêu cót kétt trên sàn gỗ cứng.
new sneakers
giày thể thao mới
wear sneakers
đeo giày thể thao
cool sneakers
giày thể thao ngầu
my sneakers
giày thể thao của tôi
buying sneakers
mua giày thể thao
clean sneakers
giày thể thao sạch sẽ
sneakers shop
cửa hàng giày thể thao
white sneakers
giày thể thao màu trắng
wore sneakers
đã đi giày thể thao
nice sneakers
giày thể thao đẹp
i need to buy a new pair of sneakers for my workout.
Tôi cần mua một đôi giày thể thao mới cho buổi tập luyện của tôi.
she wore bright pink sneakers with her jeans.
Cô ấy đã mặc một đôi giày thể thao màu hồng sáng với quần jean của mình.
he's obsessed with collecting limited-edition sneakers.
Anh ấy ám ảnh với việc sưu tầm giày thể thao phiên bản giới hạn.
the sneakers were comfortable and supportive for running.
Những đôi giày thể thao rất thoải mái và hỗ trợ tốt cho việc chạy bộ.
my favorite sneakers are my vintage air jordans.
Những đôi giày thể thao yêu thích của tôi là những đôi air jordans cổ điển.
the store had a wide selection of stylish sneakers.
Cửa hàng có nhiều lựa chọn giày thể thao phong cách.
he cleaned his sneakers with a special brush.
Anh ấy đã làm sạch giày thể thao của mình bằng một bàn chải đặc biệt.
she customized her sneakers with colorful paint.
Cô ấy đã tùy chỉnh đôi giày thể thao của mình bằng sơn màu.
the kids were playing basketball in their sneakers.
Những đứa trẻ đang chơi bóng rổ với đôi giày thể thao của chúng.
he laced up his sneakers and headed out the door.
Anh ấy đã cột dây giày thể thao của mình và ra khỏi cửa.
the sneakers squeaked loudly on the hardwood floor.
Những đôi giày thể thao kêu cót kétt trên sàn gỗ cứng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay