cloisters

[US]/ˈklɔɪstə(r)z/
[UK]/ˈklɔɪstərz/
Frequency: Very High

Translation

n. lối đi có mái che trong các tu viện, trường đại học hoặc nhà thờ; đời sống của một tu viện; sự tách biệt
v. tách biệt

Phrases & Collocations

ancient cloisters

các tu viện cổ

quiet cloisters

các tu viện yên tĩnh

beautiful cloisters

các tu viện xinh đẹp

medieval cloisters

các tu viện thời trung cổ

stone cloisters

các tu viện bằng đá

monastic cloisters

các tu viện của tu sĩ

serene cloisters

các tu viện thanh bình

historic cloisters

các tu viện lịch sử

sacred cloisters

các tu viện thiêng liêng

surrounding cloisters

các tu viện xung quanh

Example Sentences

the monks walked silently through the cloisters.

Những nhà sư đi thầm lặng qua các hành lang.

the university's cloisters provide a peaceful study area.

Các hành lang của trường đại học cung cấp một khu vực học tập yên bình.

visitors admired the architecture of the ancient cloisters.

Du khách ngưỡng mộ kiến trúc của các hành lang cổ kính.

she found solace in the quiet of the cloisters.

Cô tìm thấy sự an ủi trong sự yên tĩnh của các hành lang.

the garden was nestled beside the cloisters.

Khu vườn nằm cạnh các hành lang.

they often held discussions in the cloisters after class.

Họ thường tổ chức các cuộc thảo luận trong các hành lang sau giờ học.

the cloisters were adorned with beautiful sculptures.

Các hành lang được trang trí bằng những bức tượng đẹp.

walking through the cloisters felt like stepping back in time.

Đi bộ qua các hành lang có cảm giác như đang quay trở lại quá khứ.

she sketched the cloisters during her art class.

Cô ấy phác thảo các hành lang trong giờ học vẽ của mình.

the sound of footsteps echoed in the cloisters.

Tiếng bước chân vang vọng trong các hành lang.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now