columns

[Mỹ]/[ˈkɒləmz]/
[Anh]/[ˈkɒləmz]/

Dịch

n. cấu trúc thẳng đứng đỡ mái hoặc cầu; một phân chia thẳng đứng của trang hoặc màn hình; một nhóm người hoặc đồ vật có đặc điểm riêng; một tập dữ liệu được sắp xếp theo hàng dọc và bảng ngang
v. sắp xếp thành các cột

Cụm từ & Cách kết hợp

columns of data

các cột dữ liệu

two columns

hai cột

columns added

các cột đã thêm

reading columns

đọc các cột

columns displayed

các cột hiển thị

columns aligned

các cột căn chỉnh

columns merged

các cột hợp nhất

columns listed

các cột được liệt kê

columns sorted

các cột đã sắp xếp

columns expanded

các cột đã mở rộng

Câu ví dụ

the spreadsheet had several columns of data to analyze.

Bảng tính có nhiều cột dữ liệu để phân tích.

we compared the sales figures across different columns.

Chúng tôi so sánh doanh số trên các cột khác nhau.

the report presented the results in clear, concise columns.

Báo cáo trình bày kết quả trong các cột rõ ràng, ngắn gọn.

the database table included columns for name, address, and phone number.

Bảng dữ liệu cơ sở dữ liệu bao gồm các cột cho tên, địa chỉ và số điện thoại.

the newspaper article was organized into columns of text and images.

Bài báo trên báo được tổ chức thành các cột văn bản và hình ảnh.

the architect designed the building with impressive marble columns.

Kiến trúc sư đã thiết kế tòa nhà với những cột đá cẩm thạch ấn tượng.

the data was sorted into columns based on alphabetical order.

Dữ liệu được sắp xếp vào các cột theo thứ tự bảng chữ cái.

the chart used columns to represent the monthly sales figures.

Biểu đồ sử dụng các cột để biểu diễn doanh số hàng tháng.

the website layout featured two columns of content.

Bố cục trang web có hai cột nội dung.

we need to add a new column to the table for customer feedback.

Chúng tôi cần thêm một cột mới vào bảng để phản hồi của khách hàng.

the historical data was organized into chronological columns.

Dữ liệu lịch sử được tổ chức thành các cột theo trình tự thời gian.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay