columns of data
các cột dữ liệu
two columns
hai cột
columns added
các cột đã thêm
reading columns
đọc các cột
columns displayed
các cột hiển thị
columns aligned
các cột căn chỉnh
columns merged
các cột hợp nhất
columns listed
các cột được liệt kê
columns sorted
các cột đã sắp xếp
columns expanded
các cột đã mở rộng
the spreadsheet had several columns of data to analyze.
Bảng tính có nhiều cột dữ liệu để phân tích.
we compared the sales figures across different columns.
Chúng tôi so sánh doanh số trên các cột khác nhau.
the report presented the results in clear, concise columns.
Báo cáo trình bày kết quả trong các cột rõ ràng, ngắn gọn.
the database table included columns for name, address, and phone number.
Bảng dữ liệu cơ sở dữ liệu bao gồm các cột cho tên, địa chỉ và số điện thoại.
the newspaper article was organized into columns of text and images.
Bài báo trên báo được tổ chức thành các cột văn bản và hình ảnh.
the architect designed the building with impressive marble columns.
Kiến trúc sư đã thiết kế tòa nhà với những cột đá cẩm thạch ấn tượng.
the data was sorted into columns based on alphabetical order.
Dữ liệu được sắp xếp vào các cột theo thứ tự bảng chữ cái.
the chart used columns to represent the monthly sales figures.
Biểu đồ sử dụng các cột để biểu diễn doanh số hàng tháng.
the website layout featured two columns of content.
Bố cục trang web có hai cột nội dung.
we need to add a new column to the table for customer feedback.
Chúng tôi cần thêm một cột mới vào bảng để phản hồi của khách hàng.
the historical data was organized into chronological columns.
Dữ liệu lịch sử được tổ chức thành các cột theo trình tự thời gian.
columns of data
các cột dữ liệu
two columns
hai cột
columns added
các cột đã thêm
reading columns
đọc các cột
columns displayed
các cột hiển thị
columns aligned
các cột căn chỉnh
columns merged
các cột hợp nhất
columns listed
các cột được liệt kê
columns sorted
các cột đã sắp xếp
columns expanded
các cột đã mở rộng
the spreadsheet had several columns of data to analyze.
Bảng tính có nhiều cột dữ liệu để phân tích.
we compared the sales figures across different columns.
Chúng tôi so sánh doanh số trên các cột khác nhau.
the report presented the results in clear, concise columns.
Báo cáo trình bày kết quả trong các cột rõ ràng, ngắn gọn.
the database table included columns for name, address, and phone number.
Bảng dữ liệu cơ sở dữ liệu bao gồm các cột cho tên, địa chỉ và số điện thoại.
the newspaper article was organized into columns of text and images.
Bài báo trên báo được tổ chức thành các cột văn bản và hình ảnh.
the architect designed the building with impressive marble columns.
Kiến trúc sư đã thiết kế tòa nhà với những cột đá cẩm thạch ấn tượng.
the data was sorted into columns based on alphabetical order.
Dữ liệu được sắp xếp vào các cột theo thứ tự bảng chữ cái.
the chart used columns to represent the monthly sales figures.
Biểu đồ sử dụng các cột để biểu diễn doanh số hàng tháng.
the website layout featured two columns of content.
Bố cục trang web có hai cột nội dung.
we need to add a new column to the table for customer feedback.
Chúng tôi cần thêm một cột mới vào bảng để phản hồi của khách hàng.
the historical data was organized into chronological columns.
Dữ liệu lịch sử được tổ chức thành các cột theo trình tự thời gian.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay