clonemaker

[Mỹ]/ˈkləʊnˌmeɪkə(r)/
[Anh]/ˈkloʊnˌmeɪkər/

Dịch

n. Một thiết bị hoặc máy được sử dụng để sao chép.
Các dạng của từ
số nhiềuclonemakers

Câu ví dụ

the clonemaker reproduced the exact design.

Người tạo bản sao đã tái tạo thiết kế chính xác.

a skilled clonemaker can replicate any product.

Một người tạo bản sao có tay nghề có thể sao chép bất kỳ sản phẩm nào.

the clonemaker company was sued for patent infringement.

Công ty người tạo bản sao đã bị kiện vì vi phạm bằng sáng chế.

the clonemaker used advanced biotechnology.

Người tạo bản sao đã sử dụng công nghệ sinh học tiên tiến.

the clonemaker duplicated the rare plant.

Người tạo bản sao đã sao chép loài cây quý hiếm.

this clonemaker specializes in agricultural crops.

Người tạo bản sao này chuyên về cây trồng nông nghiệp.

the clonemaker's technique was revolutionary.

Kỹ thuật của người tạo bản sao là cách mạng.

the clonemaker reproduced the animal exactly.

Người tạo bản sao đã tái tạo con vật một cách chính xác.

an illegal clonemaker was arrested.

Một người tạo bản sao bất hợp pháp đã bị bắt giữ.

the clonemaker worked in a secret laboratory.

Người tạo bản sao làm việc trong một phòng thí nghiệm bí mật.

the clonemaker replicated the genetic material.

Người tạo bản sao đã sao chép vật liệu di truyền.

the clonemaker produced identical copies.

Người tạo bản sao đã sản xuất các bản sao hoàn toàn giống nhau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay