clonemakers

[Mỹ]/ˈkləʊnmeɪkəz/
[Anh]/ˈkloʊnmeɪkərz/

Dịch

n. người tạo ra hoặc sản xuất các bản sao chép; người làm ra các bản sao chép.

Câu ví dụ

leading clonemakers announced a breakthrough in livestock breeding technology.

Các nhà nhân bản hàng đầu đã công bố một bước đột phá trong công nghệ nhân giống gia súc.

rogue clonemakers operate illegally to sell unregulated genetic replicas.

Các nhà nhân bản bất hợp pháp hoạt động trái phép để bán các bản sao gen không được kiểm soát.

industrial clonemakers focus on creating high-yield agricultural crops.

Các nhà nhân bản công nghiệp tập trung vào việc tạo ra các giống cây trồng nông nghiệp cho năng suất cao.

skilled clonemakers can replicate elite soldiers for private security firms.

Các nhà nhân bản có tay nghề cao có thể nhân bản các binh sĩ xuất sắc cho các công ty an ninh tư nhân.

ethical concerns have led scientists to criticize unlicensed clonemakers.

Các lo ngại về đạo đức đã khiến các nhà khoa học chỉ trích các nhà nhân bản không có giấy phép.

the market for pets encourages clonemakers to preserve beloved animals.

Thị trường thú cưng khuyến khích các nhà nhân bản bảo tồn các loài động vật yêu thích.

future clonemakers might replace natural reproduction in space colonies.

Các nhà nhân bản tương lai có thể thay thế quá trình sinh sản tự nhiên trong các khu định cư không gian.

biotech clonemakers require massive funding to maintain their laboratories.

Các nhà nhân bản công nghệ sinh học cần nguồn tài chính khổng lồ để duy trì các phòng thí nghiệm của họ.

military clonemakers aim to produce soldiers with enhanced endurance.

Các nhà nhân bản quân sự nhằm mục đích sản xuất các binh sĩ có khả năng chịu đựng cao hơn.

regulations are tightening to prevent clonemakers from copying humans.

Các quy định đang được siết chặt để ngăn chặn các nhà nhân bản sao chép con người.

desperate clients hire clonemakers to resurrect deceased family members.

Các khách hàng tuyệt vọng thuê các nhà nhân bản để hồi sinh các thành viên gia đình đã khuất.

underground clonemakers offer services to criminals seeking new identities.

Các nhà nhân bản ngầm cung cấp dịch vụ cho các tội phạm đang tìm kiếm danh tính mới.

the corporation employs top clonemakers to ensure genetic consistency.

Công ty thuê các nhà nhân bản hàng đầu để đảm bảo tính nhất quán về gen.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay