clottings

[Mỹ]/ˈklɒtɪŋz/
[Anh]/ˈklɑːtɪŋz/

Dịch

Câu ví dụ

blood clottings can form in the veins during long flights.

Việc hình thành cục máu đông có thể xảy ra trong các tĩnh mạch trong những chuyến bay dài.

the medication helps prevent dangerous blood clottings.

Thuốc giúp ngăn ngừa các cục máu đông nguy hiểm.

doctors monitor patients for abnormal blood clottings.

Bác sĩ theo dõi bệnh nhân để phát hiện các cục máu đông bất thường.

dehydration increases the risk of blood clottings.

Khô nước làm tăng nguy cơ hình thành cục máu đông.

blood clottings may break down naturally over time.

Các cục máu đông có thể tự tan theo thời gian.

the body produces enzymes to dissolve blood clottings.

Cơ thể sản xuất các enzyme để hòa tan các cục máu đông.

immobility after surgery raises the chance of clottings.

Việc không vận động sau phẫu thuật làm tăng khả năng hình thành cục máu đông.

some genetic conditions cause excessive blood clottings.

Một số rối loạn di truyền gây ra sự hình thành quá mức các cục máu đông.

blood clottings that travel to the lungs are serious.

Các cục máu đông di chuyển đến phổi là rất nghiêm trọng.

early walking reduces the formation of post-surgical clottings.

Đi bộ sớm giúp giảm hình thành cục máu đông sau phẫu thuật.

the test detects early signs of blood clottings.

Chẩn đoán này phát hiện các dấu hiệu sớm của cục máu đông.

compression stockings help prevent leg clottings.

Áo nén giúp ngăn ngừa cục máu đông ở chân.

blood clottings can block vital blood vessels.

Các cục máu đông có thể làm tắc nghẽn các mạch máu quan trọng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay