cloudings ahead
mây đen đến gần
cloudings forming
mây đen hình thành
cloudings dissipate
mây đen tan đi
cloudings gather
mây đen tụ lại
cloudings increase
mây đen tăng lên
cloudings appear
mây đen xuất hiện
cloudings roll in
mây đen tràn vào
cloudings break
mây đen vỡ ra
cloudings lift
mây đen tan
cloudings shift
mây đen dịch chuyển
there were many cloudings in the sky before the storm.
Có rất nhiều mây trước cơn bão.
the artist painted beautiful cloudings in her landscape.
Nghệ sĩ đã vẽ những mây tuyệt đẹp trong phong cảnh của cô.
cloudings can affect the amount of sunlight reaching the ground.
Mây có thể ảnh hưởng đến lượng ánh sáng mặt trời đến mặt đất.
he noticed cloudings forming over the mountains.
Anh ta nhận thấy những mây đang hình thành trên núi.
the weather forecast predicted cloudings throughout the day.
Dự báo thời tiết dự đoán sẽ có mây suốt cả ngày.
cloudings often indicate a change in weather.
Mây thường cho thấy sự thay đổi thời tiết.
she captured the cloudings beautifully in her photograph.
Cô đã chụp những mây một cách tuyệt đẹp trong bức ảnh của mình.
as the sun set, the cloudings turned a brilliant orange.
Khi mặt trời lặn, những mây chuyển sang màu cam rực rỡ.
cloudings can create stunning sunset views.
Mây có thể tạo ra những cảnh hoàng hôn ngoạn mục.
he enjoyed watching the cloudings drift across the sky.
Anh ấy thích xem những mây trôi trên bầu trời.
cloudings ahead
mây đen đến gần
cloudings forming
mây đen hình thành
cloudings dissipate
mây đen tan đi
cloudings gather
mây đen tụ lại
cloudings increase
mây đen tăng lên
cloudings appear
mây đen xuất hiện
cloudings roll in
mây đen tràn vào
cloudings break
mây đen vỡ ra
cloudings lift
mây đen tan
cloudings shift
mây đen dịch chuyển
there were many cloudings in the sky before the storm.
Có rất nhiều mây trước cơn bão.
the artist painted beautiful cloudings in her landscape.
Nghệ sĩ đã vẽ những mây tuyệt đẹp trong phong cảnh của cô.
cloudings can affect the amount of sunlight reaching the ground.
Mây có thể ảnh hưởng đến lượng ánh sáng mặt trời đến mặt đất.
he noticed cloudings forming over the mountains.
Anh ta nhận thấy những mây đang hình thành trên núi.
the weather forecast predicted cloudings throughout the day.
Dự báo thời tiết dự đoán sẽ có mây suốt cả ngày.
cloudings often indicate a change in weather.
Mây thường cho thấy sự thay đổi thời tiết.
she captured the cloudings beautifully in her photograph.
Cô đã chụp những mây một cách tuyệt đẹp trong bức ảnh của mình.
as the sun set, the cloudings turned a brilliant orange.
Khi mặt trời lặn, những mây chuyển sang màu cam rực rỡ.
cloudings can create stunning sunset views.
Mây có thể tạo ra những cảnh hoàng hôn ngoạn mục.
he enjoyed watching the cloudings drift across the sky.
Anh ấy thích xem những mây trôi trên bầu trời.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay