cloudings

[Mỹ]/ˈklaʊdɪŋz/
[Anh]/ˈklaʊdɪŋz/

Dịch

n.bóng tối hoặc sự mờ mịt; các mẫu giống như đám mây; độ ẩm
v.che phủ bằng mây; làm cho u ám hoặc ảm đạm; khiến cảm thấy buồn bã

Cụm từ & Cách kết hợp

cloudings ahead

mây đen đến gần

cloudings forming

mây đen hình thành

cloudings dissipate

mây đen tan đi

cloudings gather

mây đen tụ lại

cloudings increase

mây đen tăng lên

cloudings appear

mây đen xuất hiện

cloudings roll in

mây đen tràn vào

cloudings break

mây đen vỡ ra

cloudings lift

mây đen tan

cloudings shift

mây đen dịch chuyển

Câu ví dụ

there were many cloudings in the sky before the storm.

Có rất nhiều mây trước cơn bão.

the artist painted beautiful cloudings in her landscape.

Nghệ sĩ đã vẽ những mây tuyệt đẹp trong phong cảnh của cô.

cloudings can affect the amount of sunlight reaching the ground.

Mây có thể ảnh hưởng đến lượng ánh sáng mặt trời đến mặt đất.

he noticed cloudings forming over the mountains.

Anh ta nhận thấy những mây đang hình thành trên núi.

the weather forecast predicted cloudings throughout the day.

Dự báo thời tiết dự đoán sẽ có mây suốt cả ngày.

cloudings often indicate a change in weather.

Mây thường cho thấy sự thay đổi thời tiết.

she captured the cloudings beautifully in her photograph.

Cô đã chụp những mây một cách tuyệt đẹp trong bức ảnh của mình.

as the sun set, the cloudings turned a brilliant orange.

Khi mặt trời lặn, những mây chuyển sang màu cam rực rỡ.

cloudings can create stunning sunset views.

Mây có thể tạo ra những cảnh hoàng hôn ngoạn mục.

he enjoyed watching the cloudings drift across the sky.

Anh ấy thích xem những mây trôi trên bầu trời.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay