clowning around
tấu hài
clowning act
tấu hài
clowning skills
kỹ năng tấu hài
In addition to magic and clowning, he is a highly skilled ventriloquist and pantomimist.
Ngoài ra, bên cạnh ma thuật và hề, anh ấy còn là một người biểu diễn rối và người biểu diễn câm rất tài năng.
The children were clowning around in the playground.
Những đứa trẻ đang nghịch ngợm trong sân chơi.
He enjoys clowning at birthday parties to entertain the kids.
Anh ấy thích làm hề ở các bữa tiệc sinh nhật để giải trí cho bọn trẻ.
Clowning is a form of entertainment that involves exaggerated physical actions.
Làm hề là một hình thức giải trí liên quan đến các hành động thể chất cường điệu.
She has a talent for clowning and always makes people laugh.
Cô ấy có tài làm hề và luôn khiến mọi người cười.
The circus performer's clowning act was the highlight of the show.
Đoạn biểu diễn hề của người biểu diễn xiếc là điểm nhấn của chương trình.
Clowning requires a good sense of humor and timing.
Làm hề đòi hỏi khiếu hài hước và sự thời điểm tốt.
The comedian's clowning routine had the audience in stitches.
Chương trình hề của người hài hước khiến khán giả cười ngả nghiêng.
They hired a professional clowning instructor to teach the actors for the play.
Họ thuê một huấn luyện viên hề chuyên nghiệp để dạy các diễn viên cho vở kịch.
Clowning can be a powerful tool for social commentary and satire.
Làm hề có thể là một công cụ mạnh mẽ để bình luận xã hội và châm biếm.
The art of clowning has a long history dating back to ancient times.
Nghệ thuật làm hề có một lịch sử lâu dài bắt nguồn từ thời cổ đại.
Because of me, clowning is in Lily's blood.
Bởi vì tôi, sự hài hước đã lan vào máu của Lily.
Nguồn: Modern Family Season 6Rumford was among those clowning around at the Elk City Rodeo.
Rumford là một trong số những người đang làm trò hề tại Rodeo Elk City.
Nguồn: U.S. Route 66" Stop clowning and let's go swimming, " said Chiara's sister.
"- Dừng lại làm trò hề và đi bơi thôi," chị gái của Chiara nói.
Nguồn: Call Me by Your NameAll that creative energy often means there's quite a lot of clowning around.
Tất cả năng lượng sáng tạo đó thường có nghĩa là có rất nhiều người đang làm trò hề.
Nguồn: Grammar Lecture HallUsually, a person is clowning around if he is being funny when he should be serious.
Thông thường, một người đang làm trò hề nếu họ đang hài hước khi nên nghiêm túc.
Nguồn: VOA Special English - Vocabulary LoreIn that case, you may get angry and say, Stop clowning around. This is a serious situation.
Trong trường hợp đó, bạn có thể nổi giận và nói, Dừng lại làm trò hề. Đây là một tình huống nghiêm trọng.
Nguồn: VOA Special English - Vocabulary LoreThere are no animals just very talented clowning and acrobatic routines.
Không có động vật, chỉ có những màn hề và các màn trình diễn nhào lộn tài năng.
Nguồn: IELTS high-frequency scenario dictation trainingHe was—he wasn't just clowning around.
Anh ấy—anh ấy không chỉ đang làm trò hề.
Nguồn: Radio LaboratoryUnbelievably they didn't see I was clowning.
Không thể tin được là họ không thấy tôi đang làm trò hề.
Nguồn: Story of LifeUniversity of Haifa offers a formal undergraduate degree program in medical clowning.
Đại học Haifa cung cấp một chương trình học cử nhân chính quy về hề y tế.
Nguồn: TED Talks (Video Version) February 2020 Collectionclowning around
tấu hài
clowning act
tấu hài
clowning skills
kỹ năng tấu hài
In addition to magic and clowning, he is a highly skilled ventriloquist and pantomimist.
Ngoài ra, bên cạnh ma thuật và hề, anh ấy còn là một người biểu diễn rối và người biểu diễn câm rất tài năng.
The children were clowning around in the playground.
Những đứa trẻ đang nghịch ngợm trong sân chơi.
He enjoys clowning at birthday parties to entertain the kids.
Anh ấy thích làm hề ở các bữa tiệc sinh nhật để giải trí cho bọn trẻ.
Clowning is a form of entertainment that involves exaggerated physical actions.
Làm hề là một hình thức giải trí liên quan đến các hành động thể chất cường điệu.
She has a talent for clowning and always makes people laugh.
Cô ấy có tài làm hề và luôn khiến mọi người cười.
The circus performer's clowning act was the highlight of the show.
Đoạn biểu diễn hề của người biểu diễn xiếc là điểm nhấn của chương trình.
Clowning requires a good sense of humor and timing.
Làm hề đòi hỏi khiếu hài hước và sự thời điểm tốt.
The comedian's clowning routine had the audience in stitches.
Chương trình hề của người hài hước khiến khán giả cười ngả nghiêng.
They hired a professional clowning instructor to teach the actors for the play.
Họ thuê một huấn luyện viên hề chuyên nghiệp để dạy các diễn viên cho vở kịch.
Clowning can be a powerful tool for social commentary and satire.
Làm hề có thể là một công cụ mạnh mẽ để bình luận xã hội và châm biếm.
The art of clowning has a long history dating back to ancient times.
Nghệ thuật làm hề có một lịch sử lâu dài bắt nguồn từ thời cổ đại.
Because of me, clowning is in Lily's blood.
Bởi vì tôi, sự hài hước đã lan vào máu của Lily.
Nguồn: Modern Family Season 6Rumford was among those clowning around at the Elk City Rodeo.
Rumford là một trong số những người đang làm trò hề tại Rodeo Elk City.
Nguồn: U.S. Route 66" Stop clowning and let's go swimming, " said Chiara's sister.
"- Dừng lại làm trò hề và đi bơi thôi," chị gái của Chiara nói.
Nguồn: Call Me by Your NameAll that creative energy often means there's quite a lot of clowning around.
Tất cả năng lượng sáng tạo đó thường có nghĩa là có rất nhiều người đang làm trò hề.
Nguồn: Grammar Lecture HallUsually, a person is clowning around if he is being funny when he should be serious.
Thông thường, một người đang làm trò hề nếu họ đang hài hước khi nên nghiêm túc.
Nguồn: VOA Special English - Vocabulary LoreIn that case, you may get angry and say, Stop clowning around. This is a serious situation.
Trong trường hợp đó, bạn có thể nổi giận và nói, Dừng lại làm trò hề. Đây là một tình huống nghiêm trọng.
Nguồn: VOA Special English - Vocabulary LoreThere are no animals just very talented clowning and acrobatic routines.
Không có động vật, chỉ có những màn hề và các màn trình diễn nhào lộn tài năng.
Nguồn: IELTS high-frequency scenario dictation trainingHe was—he wasn't just clowning around.
Anh ấy—anh ấy không chỉ đang làm trò hề.
Nguồn: Radio LaboratoryUnbelievably they didn't see I was clowning.
Không thể tin được là họ không thấy tôi đang làm trò hề.
Nguồn: Story of LifeUniversity of Haifa offers a formal undergraduate degree program in medical clowning.
Đại học Haifa cung cấp một chương trình học cử nhân chính quy về hề y tế.
Nguồn: TED Talks (Video Version) February 2020 CollectionKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay