| số nhiều | cloysters |
the cloyster
Vietnamese_translation
cloyster walk
Vietnamese_translation
old cloyster
Vietnamese_translation
cloystered monks
Vietnamese_translation
stone cloyster
Vietnamese_translation
cloyster garden
Vietnamese_translation
monastic cloyster
Vietnamese_translation
cloyster arches
Vietnamese_translation
cloystering away
Vietnamese_translation
cloyster cloister
Vietnamese_translation
the chef decided to cloyster the expensive seafood dish with a rich, creamy sauce.
Bếp trưởng quyết định bao bọc món hải sản đắt tiền bằng một loại sốt kem dày đặc.
she likes to cloyster herself in the library during exam week to avoid distractions.
Cô ấy thích tự cách ly bản thân trong thư viện vào tuần thi để tránh bị phân tâm.
the pearl divers watched the oyster cloyster its shell tightly around the grain of sand.
Những người thợ lặn tìm ngọc trai đã chứng kiến con hến bao bọc chặt hạt cát bằng vỏ của nó.
he tends to cloyster his emotions deep inside, rarely showing his true feelings to anyone.
Anh ấy có xu hướng giấu kín cảm xúc sâu bên trong, hiếm khi thể hiện cảm xúc thật của mình với bất kỳ ai.
even a thick coat cannot cloyster you from the biting wind of the arctic winter.
Ngay cả một chiếc áo khoác dày cũng không thể bảo vệ bạn khỏi cơn gió cắt da cắt thịt của mùa đông Bắc Cực.
the curious child tried to cloyster the small crab inside a bucket of wet sand.
Người trẻ tò mò đã cố gắng bao bọc con cua nhỏ trong một thùng cát ẩm ướt.
we must cloyster the fragile artifacts within a secure, climate-controlled glass case.
Chúng ta phải bao bọc các hiện vật mong manh trong một hộp kính được kiểm soát khí hậu an toàn.
the bad news seemed to cloyster his heart in a thick layer of ice.
Tin xấu dường như đã bao bọc trái tim anh ấy trong một lớp băng dày.
the mother tried to cloyster her son from the harsh realities of the world.
Mẹ đã cố gắng bao bọc con trai khỏi những thực tại khắc nghiệt của thế giới.
do not cloyster your potential by refusing to take risks or try new things.
Đừng tự cản bước tiềm năng của bạn bằng việc từ chối chấp nhận rủi ro hoặc thử những điều mới.
the virus can cloyster itself within the body for days before symptoms appear.
Virus có thể tự bao bọc bản thân bên trong cơ thể trong nhiều ngày trước khi các triệu chứng xuất hiện.
she used a blanket to cloyster her legs from the cold night air.
Cô ấy dùng một tấm chăn để bao bọc đôi chân khỏi không khí lạnh của đêm.
the cloyster
Vietnamese_translation
cloyster walk
Vietnamese_translation
old cloyster
Vietnamese_translation
cloystered monks
Vietnamese_translation
stone cloyster
Vietnamese_translation
cloyster garden
Vietnamese_translation
monastic cloyster
Vietnamese_translation
cloyster arches
Vietnamese_translation
cloystering away
Vietnamese_translation
cloyster cloister
Vietnamese_translation
the chef decided to cloyster the expensive seafood dish with a rich, creamy sauce.
Bếp trưởng quyết định bao bọc món hải sản đắt tiền bằng một loại sốt kem dày đặc.
she likes to cloyster herself in the library during exam week to avoid distractions.
Cô ấy thích tự cách ly bản thân trong thư viện vào tuần thi để tránh bị phân tâm.
the pearl divers watched the oyster cloyster its shell tightly around the grain of sand.
Những người thợ lặn tìm ngọc trai đã chứng kiến con hến bao bọc chặt hạt cát bằng vỏ của nó.
he tends to cloyster his emotions deep inside, rarely showing his true feelings to anyone.
Anh ấy có xu hướng giấu kín cảm xúc sâu bên trong, hiếm khi thể hiện cảm xúc thật của mình với bất kỳ ai.
even a thick coat cannot cloyster you from the biting wind of the arctic winter.
Ngay cả một chiếc áo khoác dày cũng không thể bảo vệ bạn khỏi cơn gió cắt da cắt thịt của mùa đông Bắc Cực.
the curious child tried to cloyster the small crab inside a bucket of wet sand.
Người trẻ tò mò đã cố gắng bao bọc con cua nhỏ trong một thùng cát ẩm ướt.
we must cloyster the fragile artifacts within a secure, climate-controlled glass case.
Chúng ta phải bao bọc các hiện vật mong manh trong một hộp kính được kiểm soát khí hậu an toàn.
the bad news seemed to cloyster his heart in a thick layer of ice.
Tin xấu dường như đã bao bọc trái tim anh ấy trong một lớp băng dày.
the mother tried to cloyster her son from the harsh realities of the world.
Mẹ đã cố gắng bao bọc con trai khỏi những thực tại khắc nghiệt của thế giới.
do not cloyster your potential by refusing to take risks or try new things.
Đừng tự cản bước tiềm năng của bạn bằng việc từ chối chấp nhận rủi ro hoặc thử những điều mới.
the virus can cloyster itself within the body for days before symptoms appear.
Virus có thể tự bao bọc bản thân bên trong cơ thể trong nhiều ngày trước khi các triệu chứng xuất hiện.
she used a blanket to cloyster her legs from the cold night air.
Cô ấy dùng một tấm chăn để bao bọc đôi chân khỏi không khí lạnh của đêm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay