cluck

[Mỹ]/klʌk/
[Anh]/klʌk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. âm thanh do gà phát ra, thường được sử dụng để diễn đạt sự ngu ngốc hoặc ngớ ngẩn.
Word Forms
ngôi thứ ba số ítclucks
số nhiềuclucks
quá khứ phân từclucked
hiện tại phân từclucking
thì quá khứclucked

Cụm từ & Cách kết hợp

hen clucking

gà mái gáy

cluck softly

gáy nhẹ nhàng

cluck in agreement

gáy để đồng ý

cluck of disapproval

gáy thể hiện sự không đồng ý

Câu ví dụ

Loretta gave a cluck of impatience.

Loretta đã phát ra tiếng cữ của sự thiếu kiên nhẫn.

Carmichael clucked his tongue irritably.

Carmichael đã cữi lưỡi khó chịu.

Pauline became worried about her health and constantly clucked over her.

Pauline lo lắng về sức khỏe của mình và liên tục cữi về cô.

The hen clucked happily after laying an egg.

Con gà mái cữi vui vẻ sau khi đẻ trứng.

He heard the sound of chickens clucking in the distance.

Anh nghe thấy tiếng gà cữi từ xa.

The farmer clucked at the pig to get its attention.

Người nông dân cữi vào con lợn để thu hút sự chú ý của nó.

The mother hen clucked to gather her chicks.

Con gà mái mẹ cữi để tập hợp những chú gà con.

The old woman clucked disapprovingly at the noisy children.

Người phụ nữ lớn tuổi cữi một cách không đồng tình với những đứa trẻ ồn ào.

The chef clucked his tongue in disapproval at the undercooked chicken.

Đầu bếp cữi lưỡi không đồng tình với món gà chưa chín.

The hen clucked protectively around her chicks.

Con gà mái cữi một cách bảo vệ xung quanh những chú gà con.

The children giggled as they watched the chickens cluck around the yard.

Những đứa trẻ khúc khích khi chúng xem những con gà cữi xung quanh sân.

The teacher clucked her tongue in disapproval at the students' behavior.

Giáo viên cữi lưỡi không đồng tình với hành vi của học sinh.

The hen clucked softly to soothe her chicks to sleep.

Con gà mái cữi nhẹ nhàng để ru các chú gà con ngủ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay