walking cluelessly
đi lang thang vô định
standing cluelessly
đứng vô định
staring cluelessly
nhìn vô định
she stood cluelessly at the crossroad, not knowing which way to go.
Cô đứng ngơ ngác tại ngã tư, không biết nên đi hướng nào.
he cluelessly followed the wrong directions and ended up lost.
Anh ta vô tình theo hướng sai và cuối cùng bị lạc.
the student cluelessly answered questions he didn't understand.
Học sinh trả lời các câu hỏi mà anh ấy không hiểu một cách vô tình.
we watched him cluelessly walk into the obvious trap.
Chúng tôi chứng kiến anh ta vô tình bước vào cái bẫy rõ ràng.
she cluelessly believed every lie she was told.
Cô vô tình tin vào mọi lời nói dối mà cô được nghe.
the tourists cluelessly wandered through the dangerous neighborhood.
Các du khách vô tình lang thang qua khu vực nguy hiểm.
he cluelessly pressed the wrong button, causing the system to crash.
Anh ta vô tình nhấn nút sai, khiến hệ thống bị treo.
they cluelessly continued the project without checking the requirements.
Họ tiếp tục dự án mà không kiểm tra yêu cầu một cách vô tình.
the child cluelessly touched the hot stove despite warnings.
Trẻ em vô tình chạm vào bếp ga nóng mặc dù đã được cảnh báo.
she cluelessly smiled through the entire confusing meeting.
Cô cười một cách vô tình suốt cuộc họp lộn xộn.
the novice driver cluelessly merged onto the highway during rush hour.
Tài xế mới vô tình nhập vào cao tốc trong giờ cao điểm.
he cluelessly ignored all the warning signs about the scam.
Anh ta vô tình bỏ qua tất cả các dấu hiệu cảnh báo về trò lừa đảo.
walking cluelessly
đi lang thang vô định
standing cluelessly
đứng vô định
staring cluelessly
nhìn vô định
she stood cluelessly at the crossroad, not knowing which way to go.
Cô đứng ngơ ngác tại ngã tư, không biết nên đi hướng nào.
he cluelessly followed the wrong directions and ended up lost.
Anh ta vô tình theo hướng sai và cuối cùng bị lạc.
the student cluelessly answered questions he didn't understand.
Học sinh trả lời các câu hỏi mà anh ấy không hiểu một cách vô tình.
we watched him cluelessly walk into the obvious trap.
Chúng tôi chứng kiến anh ta vô tình bước vào cái bẫy rõ ràng.
she cluelessly believed every lie she was told.
Cô vô tình tin vào mọi lời nói dối mà cô được nghe.
the tourists cluelessly wandered through the dangerous neighborhood.
Các du khách vô tình lang thang qua khu vực nguy hiểm.
he cluelessly pressed the wrong button, causing the system to crash.
Anh ta vô tình nhấn nút sai, khiến hệ thống bị treo.
they cluelessly continued the project without checking the requirements.
Họ tiếp tục dự án mà không kiểm tra yêu cầu một cách vô tình.
the child cluelessly touched the hot stove despite warnings.
Trẻ em vô tình chạm vào bếp ga nóng mặc dù đã được cảnh báo.
she cluelessly smiled through the entire confusing meeting.
Cô cười một cách vô tình suốt cuộc họp lộn xộn.
the novice driver cluelessly merged onto the highway during rush hour.
Tài xế mới vô tình nhập vào cao tốc trong giờ cao điểm.
he cluelessly ignored all the warning signs about the scam.
Anh ta vô tình bỏ qua tất cả các dấu hiệu cảnh báo về trò lừa đảo.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay